Quảng cáo
Thành phố Hải Phòng
Bao gồm 114 xã, phường · Cấu trúc sau sáp nhập 01/07/2025
- Diện tích
- 3.194,72 km²
- Dân số
- 4.664.124
- Số liệu 2025
- Mật độ
- 1.460 người/km²
- Số xã, phường
- 114
- Sau sáp nhập
Thành phố Hải Phòng sau khi áp dụng Nghị quyết 202/2025/QH15 (hiệu lực từ 01/07/2025) bao gồm 114 đơn vị cấp xã/phường, trải rộng trên 3.194,72 km² với dân số khoảng 4.664.124 người (mật độ 1.460 người/km²). Cấu trúc hành chính mới của Việt Nam bỏ cấp quận/huyện, chỉ còn 2 cấp: tỉnh thành và xã/phường. Mã đơn vị do Tổng cục Thống kê ban hành, dùng cho khai báo thuế, BHXH, hồ sơ nhân khẩu.
Nguồn số liệu: Tổng cục Thống kê (số liệu post-merger), bảng tổng hợp xếp hạng dân số 34 tỉnh sau sáp nhập. Cập nhật 2026-05-16.
Vị trí so với cả nước
Thành phố Hải Phòng xếp thứ 4/34 về dân số (chiếm 4.11% cả nước), thứ 33/34 về diện tích, thứ 3/34 về mật độ — 4.26× so với mật độ trung bình toàn quốc (343 người/km²).
Danh sách xã, phường (114)
- Phường Thành Đông10507
- Phường Hải Dương10525
- Phường Lê Thanh Nghị10532
- Phường Tân Hưng10537
- Phường Việt Hòa10543
- Phường Chí Linh10546
- Phường Chu Văn An10549
- Phường Nguyễn Trãi10552
- Phường Trần Hưng Đạo10570
- Phường Trần Nhân Tông10573
- Phường Lê Đại Hành10603
- Phường Ái Quốc10660
- Phường Kinh Môn10675
- Phường Bắc An Phụ10678
- Phường Nhị Chiểu10714
- Phường Phạm Sư Mạnh10726
- Phường Trần Liễu10729
- Phường Nguyễn Đại Năng10744
- Phường Nam Đồng10837
- Phường Tứ Minh10891
- Phường Thạch Khôi11002
- Phường Hồng Bàng11311
- Phường Ngô Quyền11329
- Phường Gia Viên11359
- Phường Lê Chân11383
- Phường An Biên11407
- Phường Đông Hải11411
- Phường Hải An11413
- Phường Kiến An11443
- Phường Phù Liễn11446
- Phường Đồ Sơn11455
- Phường Bạch Đằng11473
- Phường Lưu Kiếm11488
- Phường Lê Ích Mộc11506
- Phường Hòa Bình11533
- Phường Nam Triệu11542
- Phường Thiên Hương11557
- Phường Thủy Nguyên11560
- Phường An Dương11581
- Phường An Phong11593
- Phường Hồng An11602
- Phường An Hải11617
- Phường Hưng Đạo11689
- Phường Dương Kinh11692
- Phường Nam Đồ Sơn11737
- Xã Nam Sách10606
- Xã Hợp Tiến10615
- Xã Trần Phú10633
- Xã Thái Tân10642
- Xã An Phú10645
- Xã Nam An Phụ10705
- Xã Phú Thái10750
- Xã Lai Khê10756
- Xã An Thành10792
- Xã Kim Thành10804
- Xã Thanh Hà10813
- Xã Hà Bắc10816
- Xã Hà Nam10843
- Xã Hà Tây10846
- Xã Hà Đông10882
- Xã Cẩm Giang10888
- Xã Cẩm Giàng10903
- Xã Tuệ Tĩnh10909
- Xã Mao Điền10930
- Xã Kẻ Sặt10945
- Xã Bình Giang10966
- Xã Đường An10972
- Xã Thượng Hồng10993
- Xã Gia Lộc10999
- Xã Yết Kiêu11020
- Xã Gia Phúc11050
- Xã Trường Tân11065
- Xã Tứ Kỳ11074
- Xã Đại Sơn11086
- Xã Tân Kỳ11113
- Xã Chí Minh11131
- Xã Lạc Phượng11140
- Xã Nguyên Giáp11146
- Xã Vĩnh Lại11164
- Xã Tân An11167
- Xã Ninh Giang11203
- Xã Hồng Châu11218
- Xã Khúc Thừa Dụ11224
- Xã Thanh Miện11239
- Xã Nguyễn Lương Bằng11242
- Xã Bắc Thanh Miện11254
- Xã Hải Hưng11257
- Xã Nam Thanh Miện11284
- Xã Việt Khê11503
- Xã An Lão11629
- Xã An Trường11635
- Xã An Quang11647
- Xã An Khánh11668
- Xã An Hưng11674
- Xã Kiến Thụy11680
- Xã Nghi Dương11713
- Xã Kiến Minh11725
- Xã Kiến Hưng11728
- Xã Kiến Hải11749
- Xã Tiên Lãng11755
- Xã Quyết Thắng11761
- Xã Tân Minh11779
- Xã Tiên Minh11791
- Xã Chấn Hưng11806
- Xã Hùng Thắng11809
- Xã Vĩnh Bảo11824
- Xã Vĩnh Thịnh11836
- Xã Vĩnh Thuận11842
- Xã Vĩnh Hòa11848
- Xã Vĩnh Hải11875
- Xã Vĩnh Am11887
- Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm11911
- Đặc khu Cát Hải11914
- Đặc khu Bạch Long Vĩ11948
Dữ liệu liên quan
Quảng cáo