tracuuvn.com
20 module live
↑↓ chọn mởTra ngược chi tiết →
Ngân hàng Nhà nước · NAPAS · VietQR

Mã ngân hàng Việt Nam — BIN thẻ và SWIFT.

Mã BIN (6 số đầu thẻ) và SWIFT/BIC của 65 ngân hàng Việt Nam theo VietQR API + NAPAS. BIN nhận diện ngân hàng phát hành khi thanh toán; SWIFT dùng chuyển tiền quốc tế qua Wise, Payoneer. Việt Nam không dùng IBAN — chỉ cần số tài khoản + SWIFT.

Tài liệu hành chính với con dấu đỏ
Ngân hàng
65
Có SWIFT
44
Chuyển khoản
42
Nguồn
VietQR

Quảng cáo

BIN thẻ là 6 số đầu trên thẻ ngân hàngSWIFT/BIC dùng khi chuyển tiền quốc tế (Wise, Payoneer, Western Union)Vietcombank: BIN 970436 · SWIFT BFTVVNVXBIDV: BIN 970418 · SWIFT BIDVVNVXTechcombank: BIN 970407 · SWIFT VTCBVNVXMB Bank: BIN 970422 · SWIFT MSCBVNVXAgribank: BIN 970405 · SWIFT VBAAVNVXBIN thẻ là 6 số đầu trên thẻ ngân hàngSWIFT/BIC dùng khi chuyển tiền quốc tế (Wise, Payoneer, Western Union)Vietcombank: BIN 970436 · SWIFT BFTVVNVXBIDV: BIN 970418 · SWIFT BIDVVNVXTechcombank: BIN 970407 · SWIFT VTCBVNVXMB Bank: BIN 970422 · SWIFT MSCBVNVXAgribank: BIN 970405 · SWIFT VBAAVNVX

Công cụ ngân hàng — VietQR, tra BIN thẻ

2 công cụ tương tác — click để dùng ngay

Quảng cáo

SWIFT code và BIN thẻ — dùng khi nào?

SWIFT code (BIC) là mã định danh ngân hàng quốc tế (vd Vietcombank BFTVVNVX), bắt buộc khi nhận chuyển tiền từ nước ngoài (Wise, Payoneer, kiều hối). BIN là 6 chữ số đầu thẻ ngân hàng, hệ thống thanh toán dùng để định tuyến giao dịch về đúng ngân hàng phát hành. Việt Nam không dùng IBAN — form quốc tế yêu cầu IBAN thì điền số tài khoản thường + bổ sung SWIFT.

Danh sách ngân hàng

65 ngân hàng

ABBANK

Ngân hàng TMCP An Bình

VietQR
BIN970425SWIFTABBKVNVX

ACB

Ngân hàng TMCP Á Châu

VietQR
BIN970416SWIFTASCBVNVX

Agribank

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam

VietQR
BIN970405SWIFTVBAAVNVX

BacABank

Ngân hàng TMCP Bắc Á

VietQR
BIN970409SWIFTNASCVNVX

BaoVietBank

Ngân hàng TMCP Bảo Việt

VietQR
BIN970438SWIFTBVBVVNVX

BIDV

Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam

VietQR
BIN970418SWIFTBIDVVNVX

CAKE

TMCP Việt Nam Thịnh Vượng - Ngân hàng số CAKE by VPBank

VietQR
BIN546034

CBBank

Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Xây dựng Việt Nam

BIN970444SWIFTGTBAVNVX

CIMB

Ngân hàng TNHH MTV CIMB Việt Nam

VietQR
BIN422589SWIFTCIBBVNVN

Citibank

Ngân hàng Citibank, N.A. - Chi nhánh Hà Nội

BIN533948

COOPBANK

Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam

VietQR
BIN970446

DBSBank

DBS Bank Ltd - Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh

BIN796500SWIFTDBSSVNVX

Eximbank

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam

VietQR
BIN970431SWIFTEBVIVNVX

GPBank

Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu

BIN970408SWIFTGBNKVNVX

HDBank

Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh

VietQR
BIN970437SWIFTHDBCVNVX

HongLeong

Ngân hàng TNHH MTV Hong Leong Việt Nam

BIN970442SWIFTHLBBVNVX

HSBC

Ngân hàng TNHH MTV HSBC (Việt Nam)

BIN458761SWIFTHSBCVNVX

IBKHCM

Ngân hàng Công nghiệp Hàn Quốc - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh

BIN970456

IBKHN

Ngân hàng Công nghiệp Hàn Quốc - Chi nhánh Hà Nội

BIN970455

IndovinaBank

Ngân hàng TNHH Indovina

BIN970434

KBank

Ngân hàng Đại chúng TNHH Kasikornbank

VietQR
BIN668888SWIFTKASIVNVX

KEBHanaHCM

Ngân hàng KEB Hana – Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh

BIN970466

KEBHANAHN

Ngân hàng KEB Hana – Chi nhánh Hà Nội

BIN970467

KienLongBank

Ngân hàng TMCP Kiên Long

VietQR
BIN970452SWIFTKLBKVNVX

KookminHCM

Ngân hàng Kookmin - Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh

BIN970463

KookminHN

Ngân hàng Kookmin - Chi nhánh Hà Nội

BIN970462

LPBank

Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam

VietQR
BIN970449SWIFTLVBKVNVX

MAFC

Công ty Tài chính TNHH MTV Mirae Asset (Việt Nam)

BIN977777

MBBank

Ngân hàng TMCP Quân đội

VietQR
BIN970422SWIFTMSCBVNVX

MBV

Ngân hàng TNHH MTV Việt Nam Hiện Đại

VietQR
BIN970414SWIFTOCBKUS3M

MoMo

CTCP Dịch Vụ Di Động Trực Tuyến

VietQR
BIN971025

MSB

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam

VietQR
BIN970426SWIFTMCOBVNVX

NamABank

Ngân hàng TMCP Nam Á

VietQR
BIN970428SWIFTNAMAVNVX

NCB

Ngân hàng TMCP Quốc Dân

VietQR
BIN970419SWIFTNVBAVNVX

Nonghyup

Ngân hàng Nonghyup - Chi nhánh Hà Nội

BIN801011

OCB

Ngân hàng TMCP Phương Đông

VietQR
BIN970448SWIFTORCOVNVX

PGBank

Ngân hàng TMCP Thịnh vượng và Phát triển

VietQR
BIN970430SWIFTPGBLVNVX

PublicBank

Ngân hàng TNHH MTV Public Việt Nam

BIN970439SWIFTVIDPVNVX

PVcomBank

Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam

VietQR
BIN970412SWIFTWBVNVNVX

PVcomBank Pay

Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam Ngân hàng số

VietQR
BIN971133SWIFTWBVNVNVX

Sacombank

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín

VietQR
BIN970403SWIFTSGTTVNVX

SaigonBank

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương

VietQR
BIN970400SWIFTSBITVNVX

SCB

Ngân hàng TMCP Sài Gòn

VietQR
BIN970429SWIFTSACLVNVX

SeABank

Ngân hàng TMCP Đông Nam Á

VietQR
BIN970440SWIFTSEAVVNVX

SHB

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội

VietQR
BIN970443SWIFTSHBAVNVX

ShinhanBank

Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam

VietQR
BIN970424SWIFTSHBKVNVX

StandardChartered

Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered Bank Việt Nam

BIN970410SWIFTSCBLVNVX

Techcombank

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam

VietQR
BIN970407SWIFTVTCBVNVX

Timo

Ngân hàng số Timo by Ban Viet Bank (Timo by Ban Viet Bank)

VietQR
BIN963388

TPBank

Ngân hàng TMCP Tiên Phong

VietQR
BIN970423SWIFTTPBVVNVX

Ubank

TMCP Việt Nam Thịnh Vượng - Ngân hàng số Ubank by VPBank

VietQR
BIN546035

UnitedOverseas

Ngân hàng United Overseas - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh

BIN970458

VBSP

Ngân hàng Chính sách Xã hội

BIN999888

VIB

Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam

VietQR
BIN970441SWIFTVNIBVNVX

VietABank

Ngân hàng TMCP Việt Á

VietQR
BIN970427SWIFTVNACVNVX

VietBank

Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín

VietQR
BIN970433SWIFTVNTTVNVX

VietCapitalBank

Ngân hàng TMCP Bản Việt

VietQR
BIN970454SWIFTVCBCVNVX

Vietcombank

Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam

VietQR
BIN970436SWIFTBFTVVNVX

VietinBank

Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam

VietQR
BIN970415SWIFTICBVVNVX

ViettelMoney

Tổng Công ty Dịch vụ số Viettel - Chi nhánh tập đoàn công nghiệp viễn thông Quân Đội

BIN971005

Vikki

Ngân hàng TNHH MTV Số Vikki

BIN970406SWIFTEACBVNVX

VNPTMoney

VNPT Money

BIN971011

VPBank

Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng

VietQR
BIN970432SWIFTVPBKVNVX

VRB

Ngân hàng Liên doanh Việt - Nga

BIN970421

Woori

Ngân hàng TNHH MTV Woori Việt Nam

VietQR
BIN970457

Câu hỏi thường gặp

BIN thẻ ngân hàng là gì?

BIN (Bank Identification Number) là 6 chữ số đầu tiên trên thẻ ngân hàng, dùng để xác định ngân hàng phát hành. Khi thanh toán online, hệ thống đọc BIN để biết thẻ này thuộc ngân hàng nào, từ đó định tuyến giao dịch đúng hướng.

SWIFT/BIC code dùng để làm gì?

SWIFT code (BIC) là mã định danh ngân hàng quốc tế, dùng khi chuyển tiền quốc tế. Cấu trúc: 4 ký tự ngân hàng + 2 ký tự quốc gia + 2 ký tự vị trí + (tuỳ chọn) 3 ký tự chi nhánh. Ví dụ Vietcombank: BFTVVNVX.

SWIFT code Vietcombank là gì?

SWIFT code của Vietcombank (Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam) là BFTVVNVX. Dùng khi nhận chuyển tiền quốc tế từ nước ngoài về tài khoản Vietcombank.

SWIFT code BIDV là gì?

SWIFT code của BIDV (Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam) là BIDVVNVX.

Làm sao tra BIN 6 số đầu thẻ ngân hàng?

Nhìn vào mặt trước thẻ, lấy 6 chữ số đầu tiên (trước dấu cách). Ví dụ thẻ 9704 36xx xxxx xxxx → BIN là 970436 → Vietcombank. Tra nhanh tại trang này bằng cách tìm trong danh sách theo tên ngân hàng.

Cập nhật theoVietQR Public API + NAPAS + NHNNHiệu lực 2026-05-15