Mã ngân hàng Việt Nam — BIN thẻ và SWIFT.
Mã BIN (6 số đầu thẻ) và SWIFT/BIC của 65 ngân hàng Việt Nam theo VietQR API + NAPAS. BIN nhận diện ngân hàng phát hành khi thanh toán; SWIFT dùng chuyển tiền quốc tế qua Wise, Payoneer. Việt Nam không dùng IBAN — chỉ cần số tài khoản + SWIFT.

- Ngân hàng
- 65
- Có SWIFT
- 44
- Chuyển khoản
- 42
- Nguồn
- VietQR
Quảng cáo
Công cụ ngân hàng — VietQR, tra BIN thẻ
2 công cụ tương tác — click để dùng ngay
Quảng cáo
SWIFT code và BIN thẻ — dùng khi nào?
SWIFT code (BIC) là mã định danh ngân hàng quốc tế (vd Vietcombank BFTVVNVX), bắt buộc khi nhận chuyển tiền từ nước ngoài (Wise, Payoneer, kiều hối). BIN là 6 chữ số đầu thẻ ngân hàng, hệ thống thanh toán dùng để định tuyến giao dịch về đúng ngân hàng phát hành. Việt Nam không dùng IBAN — form quốc tế yêu cầu IBAN thì điền số tài khoản thường + bổ sung SWIFT.
Danh sách ngân hàng
65 ngân hàngABBANK
Ngân hàng TMCP An Bình
970425SWIFTABBKVNVXACB
Ngân hàng TMCP Á Châu
970416SWIFTASCBVNVXAgribank
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
970405SWIFTVBAAVNVXBacABank
Ngân hàng TMCP Bắc Á
970409SWIFTNASCVNVXBaoVietBank
Ngân hàng TMCP Bảo Việt
970438SWIFTBVBVVNVXBIDV
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
970418SWIFTBIDVVNVXCAKE
TMCP Việt Nam Thịnh Vượng - Ngân hàng số CAKE by VPBank
546034CBBank
Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Xây dựng Việt Nam
970444SWIFTGTBAVNVXCIMB
Ngân hàng TNHH MTV CIMB Việt Nam
422589SWIFTCIBBVNVNCitibank
Ngân hàng Citibank, N.A. - Chi nhánh Hà Nội
533948COOPBANK
Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam
970446DBSBank
DBS Bank Ltd - Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh
796500SWIFTDBSSVNVXEximbank
Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam
970431SWIFTEBVIVNVXGPBank
Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu
970408SWIFTGBNKVNVXHDBank
Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
970437SWIFTHDBCVNVXHongLeong
Ngân hàng TNHH MTV Hong Leong Việt Nam
970442SWIFTHLBBVNVXHSBC
Ngân hàng TNHH MTV HSBC (Việt Nam)
458761SWIFTHSBCVNVXIBKHCM
Ngân hàng Công nghiệp Hàn Quốc - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh
970456IBKHN
Ngân hàng Công nghiệp Hàn Quốc - Chi nhánh Hà Nội
970455IndovinaBank
Ngân hàng TNHH Indovina
970434KBank
Ngân hàng Đại chúng TNHH Kasikornbank
668888SWIFTKASIVNVXKEBHanaHCM
Ngân hàng KEB Hana – Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh
970466KEBHANAHN
Ngân hàng KEB Hana – Chi nhánh Hà Nội
970467KienLongBank
Ngân hàng TMCP Kiên Long
970452SWIFTKLBKVNVXKookminHCM
Ngân hàng Kookmin - Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh
970463KookminHN
Ngân hàng Kookmin - Chi nhánh Hà Nội
970462LPBank
Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam
970449SWIFTLVBKVNVXMAFC
Công ty Tài chính TNHH MTV Mirae Asset (Việt Nam)
977777MBBank
Ngân hàng TMCP Quân đội
970422SWIFTMSCBVNVXMBV
Ngân hàng TNHH MTV Việt Nam Hiện Đại
970414SWIFTOCBKUS3MMoMo
CTCP Dịch Vụ Di Động Trực Tuyến
971025MSB
Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam
970426SWIFTMCOBVNVXNamABank
Ngân hàng TMCP Nam Á
970428SWIFTNAMAVNVXNCB
Ngân hàng TMCP Quốc Dân
970419SWIFTNVBAVNVXNonghyup
Ngân hàng Nonghyup - Chi nhánh Hà Nội
801011OCB
Ngân hàng TMCP Phương Đông
970448SWIFTORCOVNVXPGBank
Ngân hàng TMCP Thịnh vượng và Phát triển
970430SWIFTPGBLVNVXPublicBank
Ngân hàng TNHH MTV Public Việt Nam
970439SWIFTVIDPVNVXPVcomBank
Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam
970412SWIFTWBVNVNVXPVcomBank Pay
Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam Ngân hàng số
971133SWIFTWBVNVNVXSacombank
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín
970403SWIFTSGTTVNVXSaigonBank
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương
970400SWIFTSBITVNVXSCB
Ngân hàng TMCP Sài Gòn
970429SWIFTSACLVNVXSeABank
Ngân hàng TMCP Đông Nam Á
970440SWIFTSEAVVNVXSHB
Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội
970443SWIFTSHBAVNVXShinhanBank
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam
970424SWIFTSHBKVNVXStandardChartered
Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered Bank Việt Nam
970410SWIFTSCBLVNVXTechcombank
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
970407SWIFTVTCBVNVXTimo
Ngân hàng số Timo by Ban Viet Bank (Timo by Ban Viet Bank)
963388TPBank
Ngân hàng TMCP Tiên Phong
970423SWIFTTPBVVNVXUbank
TMCP Việt Nam Thịnh Vượng - Ngân hàng số Ubank by VPBank
546035UnitedOverseas
Ngân hàng United Overseas - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh
970458VBSP
Ngân hàng Chính sách Xã hội
999888VIB
Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam
970441SWIFTVNIBVNVXVietABank
Ngân hàng TMCP Việt Á
970427SWIFTVNACVNVXVietBank
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín
970433SWIFTVNTTVNVXVietCapitalBank
Ngân hàng TMCP Bản Việt
970454SWIFTVCBCVNVXVietcombank
Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam
970436SWIFTBFTVVNVXVietinBank
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
970415SWIFTICBVVNVXViettelMoney
Tổng Công ty Dịch vụ số Viettel - Chi nhánh tập đoàn công nghiệp viễn thông Quân Đội
971005Vikki
Ngân hàng TNHH MTV Số Vikki
970406SWIFTEACBVNVXVNPTMoney
VNPT Money
971011VPBank
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng
970432SWIFTVPBKVNVXVRB
Ngân hàng Liên doanh Việt - Nga
970421Woori
Ngân hàng TNHH MTV Woori Việt Nam
970457Câu hỏi thường gặp
BIN thẻ ngân hàng là gì?
BIN (Bank Identification Number) là 6 chữ số đầu tiên trên thẻ ngân hàng, dùng để xác định ngân hàng phát hành. Khi thanh toán online, hệ thống đọc BIN để biết thẻ này thuộc ngân hàng nào, từ đó định tuyến giao dịch đúng hướng.
SWIFT/BIC code dùng để làm gì?
SWIFT code (BIC) là mã định danh ngân hàng quốc tế, dùng khi chuyển tiền quốc tế. Cấu trúc: 4 ký tự ngân hàng + 2 ký tự quốc gia + 2 ký tự vị trí + (tuỳ chọn) 3 ký tự chi nhánh. Ví dụ Vietcombank: BFTVVNVX.
SWIFT code Vietcombank là gì?
SWIFT code của Vietcombank (Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam) là BFTVVNVX. Dùng khi nhận chuyển tiền quốc tế từ nước ngoài về tài khoản Vietcombank.
SWIFT code BIDV là gì?
SWIFT code của BIDV (Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam) là BIDVVNVX.
Làm sao tra BIN 6 số đầu thẻ ngân hàng?
Nhìn vào mặt trước thẻ, lấy 6 chữ số đầu tiên (trước dấu cách). Ví dụ thẻ 9704 36xx xxxx xxxx → BIN là 970436 → Vietcombank. Tra nhanh tại trang này bằng cách tìm trong danh sách theo tên ngân hàng.