Quảng cáo
Tính thuế TNCN 2026
Luật 109/2025/QH15Áp dụng 01/01/2026Tính thuế thu nhập cá nhân 2026 theo biểu lũy tiến 5 bậc cải cách (Luật 109/2025/QH15, hiệu lực 01/01/2026) — giảm trừ gia cảnh 15,5 triệu/tháng cho bản thân + 6,2 triệu cho mỗi người phụ thuộc. Kèm Net→Gross reverse, so sánh 2 lương side-by-side và bonus Tết riêng.
Đường cong lương Net / Thuế 2026
Net và thuế theo gross trong khoảng 5tr–200tr/tháng · 0 NPT · BH 10,5% · biểu lũy tiến 5 bậc Luật 109/2025/QH15
Bảng số liệu chi tiết
| Gross/tháng | Thuế | Net | % Effective |
|---|---|---|---|
| 5.000.000 ₫ | 0 ₫ | 4.475.000 ₫ | 0.00% |
| 30.000.000 ₫ | 635.000 ₫ | 26.215.000 ₫ | 2.12% |
| 55.000.000 ₫ | 3.400.800 ₫ | 46.603.200 ₫ | 6.18% |
| 80.000.000 ₫ | 8.350.800 ₫ | 66.403.200 ₫ | 10.44% |
| 105.000.000 ₫ | 15.701.200 ₫ | 83.802.800 ₫ | 14.95% |
| 130.000.000 ₫ | 23.647.200 ₫ | 100.844.800 ₫ | 18.19% |
| 155.000.000 ₫ | 32.397.200 ₫ | 117.094.800 ₫ | 20.90% |
| 180.000.000 ₫ | 41.147.200 ₫ | 133.344.800 ₫ | 22.86% |
Có cần đóng thuế không?
Ngưỡng miễn 20260 người phụ thuộc
≤ 17,3 tr/tháng
Miễn thuế hoàn toàn
1 người phụ thuộc
≤ 24,2 tr/tháng
Miễn thuế hoàn toàn
2 người phụ thuộc
≤ 31,2 tr/tháng
Miễn thuế hoàn toàn
Dưới các mức trên (có đóng BHXH 10,5%), thuế TNCN = 0đ. Vượt → áp biểu lũy tiến 5 bậc (xem bảng dưới). Quyết toán năm 2026 thực hiện 01/01–31/03/2027.
Công cụ thuế TNCN — so sánh, thưởng, vùng lương
3 công cụ tương tác — click để dùng ngay
So 2 lương cạnh nhau
So 2 công việc (lương + người phụ thuộc + bảo hiểm) → bảng đối chiếu 10 chỉ số + cột thắng từng dòng. Dùng khi cân nhắc 2 offer xin việc.
Thuế thưởng Tết
Mùa1 tháng lương bình quân được miễn thuế, phần vượt áp biểu lũy tiến. Hữu ích nhất tháng 11 đến tháng 2 mỗi năm.
Lương tối thiểu vùng 2026
Kiểm tra doanh nghiệp có trả đúng mức Vùng I/II/III/IV (NĐ 293/2025) + cần tăng thêm bao nhiêu để đủ.
Biểu thuế lũy tiến 5 bậc 2026
| Bậc | Thu nhập tính thuế/tháng | Thuế suất | Công thức tính nhanh |
|---|---|---|---|
| 1 | Đến 10 triệu | 5% | TNTT × 5% |
| 2 | Trên 10 đến 30 triệu | 10% | TNTT × 10% − 0,5 tr |
| 3 | Trên 30 đến 60 triệu | 20% | TNTT × 20% − 3,5 tr |
| 4 | Trên 60 đến 100 triệu | 30% | TNTT × 30% − 9,5 tr |
| 5 | Trên 100 triệu | 35% | TNTT × 35% − 14,5 tr |
TNTT = Thu nhập tính thuế = Thu nhập chịu thuế − BHXH/BHYT/BHTN (10,5%) − giảm trừ bản thân (15,5tr) − giảm trừ người phụ thuộc (6,2tr/người).
So sánh biểu cũ vs mới
| Hạng mục | Đến 31/12/2025 | Từ 01/01/2026 |
|---|---|---|
| Số bậc | 7 bậc | 5 bậc |
| Giảm trừ bản thân | 11 triệu/tháng | 15,5 triệu/tháng |
| Giảm trừ người phụ thuộc | 4,4 triệu/người | 6,2 triệu/người |
| Ngưỡng miễn thuế (không NPT, có BH) | ~12,3 triệu/tháng | ~17,3 triệu/tháng |
| Thuế suất cao nhất bắt đầu từ | 80 triệu (35%) | 100 triệu (35%) |
| Văn bản | Luật 04/2007 + NQ 954/2020/UBTVQH14 | Luật 109/2025/QH15 + NQ 110/2025/UBTVQH15 |
Câu hỏi thường gặp
Mức giảm trừ gia cảnh thuế TNCN 2026 là bao nhiêu?
Biểu thuế lũy tiến từng phần 5 bậc 2026 áp dụng từ khi nào?
Lương bao nhiêu thì phải nộp thuế TNCN?
Cách tính thuế TNCN nhanh theo bậc thuế 2026?
Người lao động đóng BHXH, BHYT, BHTN bao nhiêu phần trăm 2026?
Người phụ thuộc gồm những ai để được giảm trừ?
Tra cứu liên quan
Quảng cáo