Quảng cáo
Cấu trúc mớiMã 46
Thành phố Huế
Bao gồm 40 xã, phường · Cấu trúc sau sáp nhập 01/07/2025
- Diện tích
- 4.947,11 km²
- Dân số
- 1.432.986
- Số liệu 2025
- Mật độ
- 290 người/km²
- Số xã, phường
- 40
- Sau sáp nhập
Thành phố Huế sau khi áp dụng Nghị quyết 202/2025/QH15 (hiệu lực từ 01/07/2025) bao gồm 40 đơn vị cấp xã/phường, trải rộng trên 4.947,11 km² với dân số khoảng 1.432.986 người (mật độ 290 người/km²). Cấu trúc hành chính mới của Việt Nam bỏ cấp quận/huyện, chỉ còn 2 cấp: tỉnh thành và xã/phường. Mã đơn vị do Tổng cục Thống kê ban hành, dùng cho khai báo thuế, BHXH, hồ sơ nhân khẩu.
Nguồn số liệu: Tổng cục Thống kê (số liệu post-merger), bảng tổng hợp xếp hạng dân số 34 tỉnh sau sáp nhập. Cập nhật 2026-05-16.
Vị trí so với cả nước
Dân số
#29/ 34 tỉnh
Chiếm 1,26% cả nước
113.571.926 người
Diện tích
#29/ 34 tỉnh
Chiếm 1,49% cả nước
331.326 km²
Mật độ dân số
#16/ 34 tỉnh
0,85× trung bình quốc gia (343 người/km²)
Đặc điểm địa lý
Nông thôn mật độ trung bình
Phân loại theo mật độ dân số: đô thị cao ≥ 1.500, pha trộn 500-1.500, nông thôn TB 200-500, nông thôn thưa < 200 người/km².
Thành phố Huế xếp thứ 29/34 về dân số (chiếm 1.26% cả nước), thứ 29/34 về diện tích, thứ 16/34 về mật độ — 0.85× so với mật độ trung bình toàn quốc (343 người/km²).
Danh sách xã, phường (40)
- Phường Phú Xuân19753
- Phường Kim Long19774
- Phường Vỹ Dạ19777
- Phường Thuận Hóa19789
- Phường Hương An19804
- Phường Thủy Xuân19813
- Phường An Cựu19815
- Phường Phong Điền19819
- Phường Phong Phú19828
- Phường Phong Dinh19831
- Phường Phong Thái19858
- Phường Phong Quảng19873
- Phường Thuận An19900
- Phường Dương Nỗ19909
- Phường Mỹ Thượng19930
- Phường Phú Bài19960
- Phường Thanh Thủy19969
- Phường Hương Thủy19975
- Phường Hương Trà19996
- Phường Hóa Châu20014
- Phường Kim Trà20017
- Xã Quảng Điền19867
- Xã Đan Điền19885
- Xã Phú Hồ19918
- Xã Phú Vang19942
- Xã Phú Vinh19945
- Xã Bình Điền20035
- Xã A Lưới 220044
- Xã A Lưới 520050
- Xã A Lưới 120056
- Xã A Lưới 320071
- Xã A Lưới 420101
- Xã Phú Lộc20107
- Xã Vinh Lộc20122
- Xã Hưng Lộc20131
- Xã Chân Mây - Lăng Cô20137
- Xã Lộc An20140
- Xã Khe Tre20161
- Xã Nam Đông20179
- Xã Long Quảng20182
Dữ liệu liên quan
Quảng cáo
Cập nhật theoNQ 202/2025/QH15Hiệu lực 01/07/2025