Quảng cáo
Cấu trúc mớiMã 91
Tỉnh An Giang
Bao gồm 102 xã, phường · Cấu trúc sau sáp nhập 01/07/2025
- Diện tích
- 9.888,91 km²
- Dân số
- 4.952.238
- Số liệu 2025
- Mật độ
- 501 người/km²
- Số xã, phường
- 102
- Sau sáp nhập
Tỉnh An Giang sau khi áp dụng Nghị quyết 202/2025/QH15 (hiệu lực từ 01/07/2025) bao gồm 102 đơn vị cấp xã/phường, trải rộng trên 9.888,91 km² với dân số khoảng 4.952.238 người (mật độ 501 người/km²). Cấu trúc hành chính mới của Việt Nam bỏ cấp quận/huyện, chỉ còn 2 cấp: tỉnh thành và xã/phường. Mã đơn vị do Tổng cục Thống kê ban hành, dùng cho khai báo thuế, BHXH, hồ sơ nhân khẩu.
Nguồn số liệu: Tổng cục Thống kê (số liệu post-merger), bảng tổng hợp xếp hạng dân số 34 tỉnh sau sáp nhập. Cập nhật 2026-05-16.
Vị trí so với cả nước
Dân số
#3/ 34 tỉnh
Chiếm 4,36% cả nước
113.571.926 người
Diện tích
#13/ 34 tỉnh
Chiếm 2,98% cả nước
331.326 km²
Mật độ dân số
#10/ 34 tỉnh
1,46× trung bình quốc gia (343 người/km²)
Đặc điểm địa lý
Đô thị — nông thôn pha trộn
Phân loại theo mật độ dân số: đô thị cao ≥ 1.500, pha trộn 500-1.500, nông thôn TB 200-500, nông thôn thưa < 200 người/km².
Tỉnh An Giang xếp thứ 3/34 về dân số (chiếm 4.36% cả nước), thứ 13/34 về diện tích, thứ 10/34 về mật độ — 1.46× so với mật độ trung bình toàn quốc (343 người/km²).
Danh sách xã, phường (102)
- Phường Bình Đức30292
- Phường Mỹ Thới30301
- Phường Long Xuyên30307
- Phường Châu Đốc30316
- Phường Vĩnh Tế30325
- Phường Tân Châu30376
- Phường Long Phú30377
- Phường Thới Sơn30502
- Phường Chi Lăng30505
- Phường Tịnh Biên30520
- Phường Rạch Giá30742
- Phường Vĩnh Thông30760
- Phường Tô Châu30766
- Phường Hà Tiên30769
- Xã Mỹ Hòa Hưng30313
- Xã An Phú30337
- Xã Khánh Bình30341
- Xã Nhơn Hội30346
- Xã Phú Hữu30352
- Xã Vĩnh Hậu30367
- Xã Vĩnh Xương30385
- Xã Tân An30388
- Xã Châu Phong30403
- Xã Phú Tân30406
- Xã Chợ Vàm30409
- Xã Phú Lâm30421
- Xã Hòa Lạc30430
- Xã Phú An30436
- Xã Bình Thạnh Đông30445
- Xã Châu Phú30463
- Xã Mỹ Đức30469
- Xã Vĩnh Thạnh Trung30478
- Xã Thạnh Mỹ Tây30481
- Xã Bình Mỹ30487
- Xã An Cư30526
- Xã Núi Cấm30538
- Xã Tri Tôn30544
- Xã Ba Chúc30547
- Xã Vĩnh Gia30568
- Xã Ô Lâm30577
- Xã Cô Tô30580
- Xã An Châu30589
- Xã Cần Đăng30595
- Xã Vĩnh An30604
- Xã Bình Hòa30607
- Xã Vĩnh Hanh30619
- Xã Chợ Mới30628
- Xã Long Điền30631
- Xã Cù Lao Giêng30643
- Xã Nhơn Mỹ30658
- Xã Long Kiến30664
- Xã Hội An30673
- Xã Thoại Sơn30682
- Xã Phú Hòa30685
- Xã Óc Eo30688
- Xã Tây Phú30691
- Xã Vĩnh Trạch30697
- Xã Định Mỹ30709
- Xã Tiên Hải30781
- Xã Kiên Lương30787
- Xã Hòa Điền30790
- Xã Vĩnh Điều30793
- Xã Giang Thành30796
- Xã Sơn Hải30811
- Xã Hòn Nghệ30814
- Xã Hòn Đất30817
- Xã Bình Sơn30823
- Xã Bình Giang30826
- Xã Sơn Kiên30835
- Xã Mỹ Thuận30838
- Xã Tân Hiệp30850
- Xã Tân Hội30856
- Xã Thạnh Đông30874
- Xã Châu Thành30880
- Xã Thạnh Lộc30886
- Xã Bình An30898
- Xã Giồng Riềng30904
- Xã Thạnh Hưng30910
- Xã Ngọc Chúc30928
- Xã Hòa Hưng30934
- Xã Long Thạnh30943
- Xã Hòa Thuận30949
- Xã Gò Quao30952
- Xã Định Hòa30958
- Xã Vĩnh Hòa Hưng30970
- Xã Vĩnh Tuy30982
- Xã An Biên30985
- Xã Tây Yên30988
- Xã Đông Thái31006
- Xã Vĩnh Hòa31012
- Xã An Minh31018
- Xã Đông Hòa31024
- Xã U Minh Thượng31027
- Xã Tân Thạnh31031
- Xã Đông Hưng31036
- Xã Vân Khánh31042
- Xã Vĩnh Phong31051
- Xã Vĩnh Bình31064
- Xã Vĩnh Thuận31069
- Đặc khu Phú Quốc31078
- Đặc khu Thổ Châu31105
- Đặc khu Kiên Hải31108
Dữ liệu liên quan
Quảng cáo
Cập nhật theoNQ 202/2025/QH15Hiệu lực 01/07/2025