Quảng cáo
Cấu trúc mớiMã 24
Tỉnh Bắc Ninh
Bao gồm 99 xã, phường · Cấu trúc sau sáp nhập 01/07/2025
- Diện tích
- 4.718,6 km²
- Dân số
- 3.619.433
- Số liệu 2025
- Mật độ
- 767 người/km²
- Số xã, phường
- 99
- Sau sáp nhập
Tỉnh Bắc Ninh sau khi áp dụng Nghị quyết 202/2025/QH15 (hiệu lực từ 01/07/2025) bao gồm 99 đơn vị cấp xã/phường, trải rộng trên 4.718,6 km² với dân số khoảng 3.619.433 người (mật độ 767 người/km²). Cấu trúc hành chính mới của Việt Nam bỏ cấp quận/huyện, chỉ còn 2 cấp: tỉnh thành và xã/phường. Mã đơn vị do Tổng cục Thống kê ban hành, dùng cho khai báo thuế, BHXH, hồ sơ nhân khẩu.
Nguồn số liệu: Tổng cục Thống kê (số liệu post-merger), bảng tổng hợp xếp hạng dân số 34 tỉnh sau sáp nhập. Cập nhật 2026-05-16.
Vị trí so với cả nước
Dân số
#14/ 34 tỉnh
Chiếm 3,19% cả nước
113.571.926 người
Diện tích
#30/ 34 tỉnh
Chiếm 1,42% cả nước
331.326 km²
Mật độ dân số
#6/ 34 tỉnh
2,24× trung bình quốc gia (343 người/km²)
Đặc điểm địa lý
Đô thị — nông thôn pha trộn
Phân loại theo mật độ dân số: đô thị cao ≥ 1.500, pha trộn 500-1.500, nông thôn TB 200-500, nông thôn thưa < 200 người/km².
Tỉnh Bắc Ninh xếp thứ 14/34 về dân số (chiếm 3.19% cả nước), thứ 30/34 về diện tích, thứ 6/34 về mật độ — 2.24× so với mật độ trung bình toàn quốc (343 người/km²).
Danh sách xã, phường (99)
- Xã Mỹ Thái07420
- Phường Bắc Giang07210
- Phường Đa Mai07228
- Phường Chũ07525
- Phường Phượng Sơn07612
- Phường Yên Dũng07681
- Phường Tân An07682
- Phường Tiền Phong07696
- Phường Tân Tiến07699
- Phường Cảnh Thụy07738
- Phường Tự Lạn07774
- Phường Việt Yên07777
- Phường Nếnh07795
- Phường Vân Hà07798
- Phường Vũ Ninh09169
- Phường Kinh Bắc09187
- Phường Võ Cường09190
- Phường Quế Võ09247
- Phường Nhân Hòa09253
- Phường Phương Liễu09265
- Phường Nam Sơn09286
- Phường Bồng Lai09295
- Phường Đào Viên09301
- Phường Hạp Lĩnh09325
- Phường Từ Sơn09367
- Phường Tam Sơn09370
- Phường Phù Khê09379
- Phường Đồng Nguyên09385
- Phường Thuận Thành09400
- Phường Mão Điền09409
- Phường Trí Quả09427
- Phường Trạm Lộ09430
- Phường Song Liễu09433
- Phường Ninh Xá09445
- Xã Xuân Lương07246
- Xã Tam Tiến07264
- Xã Đồng Kỳ07282
- Xã Yên Thế07288
- Xã Bố Hạ07294
- Xã Nhã Nam07306
- Xã Phúc Hòa07330
- Xã Quang Trung07333
- Xã Tân Yên07339
- Xã Ngọc Thiện07351
- Xã Lạng Giang07375
- Xã Tiên Lục07381
- Xã Kép07399
- Xã Tân Dĩnh07432
- Xã Lục Nam07444
- Xã Đông Phú07450
- Xã Bảo Đài07462
- Xã Nghĩa Phương07486
- Xã Trường Sơn07489
- Xã Lục Sơn07492
- Xã Bắc Lũng07498
- Xã Cẩm Lý07519
- Xã Tân Sơn07531
- Xã Sa Lý07534
- Xã Biên Sơn07537
- Xã Sơn Hải07543
- Xã Kiên Lao07552
- Xã Biển Động07573
- Xã Lục Ngạn07582
- Xã Đèo Gia07594
- Xã Nam Dương07603
- Xã Sơn Động07615
- Xã Tây Yên Tử07616
- Xã Vân Sơn07621
- Xã Đại Sơn07627
- Xã Yên Định07642
- Xã An Lạc07654
- Xã Tuấn Đạo07663
- Xã Dương Hưu07672
- Xã Đồng Việt07735
- Xã Hoàng Vân07822
- Xã Hiệp Hòa07840
- Xã Hợp Thịnh07864
- Xã Xuân Cẩm07870
- Xã Yên Phong09193
- Xã Tam Giang09202
- Xã Yên Trung09205
- Xã Tam Đa09208
- Xã Văn Môn09238
- Xã Phù Lãng09292
- Xã Chi Lăng09313
- Xã Tiên Du09319
- Xã Liên Bão09334
- Xã Đại Đồng09340
- Xã Tân Chi09343
- Xã Phật Tích09349
- Xã Gia Bình09454
- Xã Cao Đức09466
- Xã Đại Lai09469
- Xã Nhân Thắng09475
- Xã Đông Cứu09487
- Xã Lương Tài09496
- Xã Trung Kênh09499
- Xã Trung Chính09523
- Xã Lâm Thao09529
Dữ liệu liên quan
Quảng cáo
Cập nhật theoNQ 202/2025/QH15Hiệu lực 01/07/2025