Quảng cáo
Cấu trúc mớiMã 96
Tỉnh Cà Mau
Bao gồm 64 xã, phường · Cấu trúc sau sáp nhập 01/07/2025
- Diện tích
- 7.942,39 km²
- Dân số
- 2.606.672
- Số liệu 2025
- Mật độ
- 328 người/km²
- Số xã, phường
- 64
- Sau sáp nhập
Tỉnh Cà Mau sau khi áp dụng Nghị quyết 202/2025/QH15 (hiệu lực từ 01/07/2025) bao gồm 64 đơn vị cấp xã/phường, trải rộng trên 7.942,39 km² với dân số khoảng 2.606.672 người (mật độ 328 người/km²). Cấu trúc hành chính mới của Việt Nam bỏ cấp quận/huyện, chỉ còn 2 cấp: tỉnh thành và xã/phường. Mã đơn vị do Tổng cục Thống kê ban hành, dùng cho khai báo thuế, BHXH, hồ sơ nhân khẩu.
Nguồn số liệu: Tổng cục Thống kê (số liệu post-merger), bảng tổng hợp xếp hạng dân số 34 tỉnh sau sáp nhập. Cập nhật 2026-05-16.
Vị trí so với cả nước
Dân số
#20/ 34 tỉnh
Chiếm 2,3% cả nước
113.571.926 người
Diện tích
#21/ 34 tỉnh
Chiếm 2,4% cả nước
331.326 km²
Mật độ dân số
#15/ 34 tỉnh
0,96× trung bình quốc gia (343 người/km²)
Đặc điểm địa lý
Nông thôn mật độ trung bình
Phân loại theo mật độ dân số: đô thị cao ≥ 1.500, pha trộn 500-1.500, nông thôn TB 200-500, nông thôn thưa < 200 người/km².
Tỉnh Cà Mau xếp thứ 20/34 về dân số (chiếm 2.3% cả nước), thứ 21/34 về diện tích, thứ 15/34 về mật độ — 0.96× so với mật độ trung bình toàn quốc (343 người/km²).
Danh sách xã, phường (64)
- Phường Bạc Liêu31825
- Phường Vĩnh Trạch31834
- Phường Hiệp Thành31840
- Phường Giá Rai31942
- Phường Láng Tròn31951
- Phường An Xuyên32002
- Phường Lý Văn Lâm32014
- Phường Tân Thành32025
- Phường Hòa Thành32041
- Xã Hồng Dân31843
- Xã Ninh Quới31849
- Xã Vĩnh Lộc31858
- Xã Ninh Thạnh Lợi31864
- Xã Phước Long31867
- Xã Vĩnh Phước31876
- Xã Vĩnh Thanh31882
- Xã Phong Hiệp31885
- Xã Hòa Bình31891
- Xã Châu Thới31894
- Xã Vĩnh Lợi31900
- Xã Hưng Hội31906
- Xã Vĩnh Mỹ31918
- Xã Vĩnh Hậu31927
- Xã Phong Thạnh31957
- Xã Gành Hào31972
- Xã Đông Hải31975
- Xã Long Điền31985
- Xã An Trạch31988
- Xã Định Thành31993
- Xã Nguyễn Phích32044
- Xã U Minh32047
- Xã Khánh An32059
- Xã Khánh Lâm32062
- Xã Thới Bình32065
- Xã Biển Bạch32069
- Xã Trí Phải32071
- Xã Tân Lộc32083
- Xã Hồ Thị Kỷ32092
- Xã Trần Văn Thời32095
- Xã Sông Đốc32098
- Xã Đá Bạc32104
- Xã Khánh Bình32110
- Xã Khánh Hưng32119
- Xã Cái Nước32128
- Xã Lương Thế Trân32134
- Xã Tân Hưng32137
- Xã Hưng Mỹ32140
- Xã Đầm Dơi32152
- Xã Tạ An Khương32155
- Xã Trần Phán32161
- Xã Tân Thuận32167
- Xã Quách Phẩm32182
- Xã Thanh Tùng32185
- Xã Tân Tiến32188
- Xã Năm Căn32191
- Xã Đất Mới32201
- Xã Tam Giang32206
- Xã Cái Đôi Vàm32212
- Xã Phú Mỹ32214
- Xã Phú Tân32218
- Xã Nguyễn Việt Khái32227
- Xã Tân Ân32236
- Xã Phan Ngọc Hiển32244
- Xã Đất Mũi32248
Dữ liệu liên quan
Quảng cáo
Cập nhật theoNQ 202/2025/QH15Hiệu lực 01/07/2025