Quảng cáo
Cấu trúc mớiMã 66
Tỉnh Đắk Lắk
Bao gồm 102 xã, phường · Cấu trúc sau sáp nhập 01/07/2025
- Diện tích
- 18.096,4 km²
- Dân số
- 3.346.853
- Số liệu 2025
- Mật độ
- 185 người/km²
- Số xã, phường
- 102
- Sau sáp nhập
Tỉnh Đắk Lắk sau khi áp dụng Nghị quyết 202/2025/QH15 (hiệu lực từ 01/07/2025) bao gồm 102 đơn vị cấp xã/phường, trải rộng trên 18.096,4 km² với dân số khoảng 3.346.853 người (mật độ 185 người/km²). Cấu trúc hành chính mới của Việt Nam bỏ cấp quận/huyện, chỉ còn 2 cấp: tỉnh thành và xã/phường. Mã đơn vị do Tổng cục Thống kê ban hành, dùng cho khai báo thuế, BHXH, hồ sơ nhân khẩu.
Nguồn số liệu: Tổng cục Thống kê (số liệu post-merger), bảng tổng hợp xếp hạng dân số 34 tỉnh sau sáp nhập. Cập nhật 2026-05-16.
Vị trí so với cả nước
Dân số
#17/ 34 tỉnh
Chiếm 2,95% cả nước
113.571.926 người
Diện tích
#3/ 34 tỉnh
Chiếm 5,46% cả nước
331.326 km²
Mật độ dân số
#23/ 34 tỉnh
0,54× trung bình quốc gia (343 người/km²)
Đặc điểm địa lý
Nông thôn thưa
Phân loại theo mật độ dân số: đô thị cao ≥ 1.500, pha trộn 500-1.500, nông thôn TB 200-500, nông thôn thưa < 200 người/km².
Tỉnh Đắk Lắk xếp thứ 17/34 về dân số (chiếm 2.95% cả nước), thứ 3/34 về diện tích, thứ 23/34 về mật độ — 0.54× so với mật độ trung bình toàn quốc (343 người/km²).
Danh sách xã, phường (102)
- Phường Tuy Hòa22015
- Phường Bình Kiến22045
- Phường Sông Cầu22051
- Phường Xuân Đài22076
- Phường Phú Yên22240
- Phường Đông Hòa22258
- Phường Hòa Hiệp22261
- Phường Tân Lập24121
- Phường Buôn Ma Thuột24133
- Phường Thành Nhất24154
- Phường Tân An24163
- Phường Ea Kao24169
- Phường Buôn Hồ24305
- Phường Cư Bao24340
- Xã Xuân Lộc22057
- Xã Xuân Cảnh22060
- Xã Xuân Thọ22075
- Xã Đồng Xuân22081
- Xã Xuân Lãnh22090
- Xã Phú Mỡ22096
- Xã Xuân Phước22111
- Xã Tuy An Bắc22114
- Xã Tuy An Đông22120
- Xã Tuy An Tây22132
- Xã Ô Loan22147
- Xã Tuy An Nam22153
- Xã Sơn Hòa22165
- Xã Tây Sơn22171
- Xã Vân Hòa22177
- Xã Suối Trai22192
- Xã Sông Hinh22207
- Xã Đức Bình22222
- Xã Ea Bá22225
- Xã Ea Ly22237
- Xã Sơn Thành22250
- Xã Tây Hòa22255
- Xã Hòa Thịnh22276
- Xã Hòa Mỹ22285
- Xã Hòa Xuân22291
- Xã Phú Hòa 222303
- Xã Phú Hòa 122319
- Xã Hòa Phú24175
- Xã Ea Drăng24181
- Xã Ea H'Leo24184
- Xã Ea Hiao24187
- Xã Ea Wy24193
- Xã Ea Khăl24208
- Xã Ea Súp24211
- Xã Ia Lốp24214
- Xã Ea Rốk24217
- Xã Ia Rvê24221
- Xã Ea Bung24229
- Xã Buôn Đôn24235
- Xã Ea Wer24241
- Xã Ea Nuôl24250
- Xã Quảng Phú24259
- Xã Ea Kiết24265
- Xã Ea Tul24277
- Xã Cư M'gar24280
- Xã Ea M'Droh24286
- Xã Cuôr Đăng24301
- Xã Krông Búk24310
- Xã Cư Pơng24313
- Xã Pơng Drang24316
- Xã Ea Drông24328
- Xã Krông Năng24343
- Xã Dliê Ya24346
- Xã Tam Giang24352
- Xã Phú Xuân24364
- Xã Ea Kar24373
- Xã Ea Knốp24376
- Xã Ea Păl24400
- Xã Ea Ô24403
- Xã Cư Yang24406
- Xã M'Drắk24412
- Xã Cư Prao24415
- Xã Ea Riêng24433
- Xã Cư M'ta24436
- Xã Krông Á24444
- Xã Ea Trang24445
- Xã Krông Bông24448
- Xã Dang Kang24454
- Xã Hòa Sơn24472
- Xã Cư Pui24478
- Xã Yang Mao24484
- Xã Krông Pắc24490
- Xã Ea Kly24496
- Xã Ea Phê24502
- Xã Ea Knuếc24505
- Xã Tân Tiến24526
- Xã Vụ Bổn24529
- Xã Krông Ana24538
- Xã Ea Ning24540
- Xã Ea Ktur24544
- Xã Ea Na24559
- Xã Dray Bhăng24561
- Xã Dur Kmăl24568
- Xã Liên Sơn Lắk24580
- Xã Đắk Liêng24595
- Xã Đắk Phơi24598
- Xã Krông Nô24604
- Xã Nam Ka24607
Dữ liệu liên quan
Quảng cáo
Cập nhật theoNQ 202/2025/QH15Hiệu lực 01/07/2025