Quảng cáo
Cấu trúc mớiMã 52
Tỉnh Gia Lai
Bao gồm 135 xã, phường · Cấu trúc sau sáp nhập 01/07/2025
- Diện tích
- 21.576,93 km²
- Dân số
- 3.583.693
- Số liệu 2025
- Mật độ
- 166 người/km²
- Số xã, phường
- 135
- Sau sáp nhập
Tỉnh Gia Lai sau khi áp dụng Nghị quyết 202/2025/QH15 (hiệu lực từ 01/07/2025) bao gồm 135 đơn vị cấp xã/phường, trải rộng trên 21.576,93 km² với dân số khoảng 3.583.693 người (mật độ 166 người/km²). Cấu trúc hành chính mới của Việt Nam bỏ cấp quận/huyện, chỉ còn 2 cấp: tỉnh thành và xã/phường. Mã đơn vị do Tổng cục Thống kê ban hành, dùng cho khai báo thuế, BHXH, hồ sơ nhân khẩu.
Nguồn số liệu: Tổng cục Thống kê (số liệu post-merger), bảng tổng hợp xếp hạng dân số 34 tỉnh sau sáp nhập. Cập nhật 2026-05-16.
Vị trí so với cả nước
Dân số
#15/ 34 tỉnh
Chiếm 3,16% cả nước
113.571.926 người
Diện tích
#2/ 34 tỉnh
Chiếm 6,51% cả nước
331.326 km²
Mật độ dân số
#24/ 34 tỉnh
0,48× trung bình quốc gia (343 người/km²)
Đặc điểm địa lý
Nông thôn thưa
Phân loại theo mật độ dân số: đô thị cao ≥ 1.500, pha trộn 500-1.500, nông thôn TB 200-500, nông thôn thưa < 200 người/km².
Tỉnh Gia Lai xếp thứ 15/34 về dân số (chiếm 3.16% cả nước), thứ 2/34 về diện tích, thứ 24/34 về mật độ — 0.48× so với mật độ trung bình toàn quốc (343 người/km²).
Danh sách xã, phường (135)
- Phường Quy Nhơn Bắc21553
- Phường Quy Nhơn21583
- Phường Quy Nhơn Tây21589
- Phường Quy Nhơn Nam21592
- Phường Quy Nhơn Đông21601
- Phường Tam Quan21637
- Phường Bồng Sơn21640
- Phường Hoài Nhơn Bắc21655
- Phường Hoài Nhơn Tây21661
- Phường Hoài Nhơn21664
- Phường Hoài Nhơn Đông21670
- Phường Hoài Nhơn Nam21673
- Phường Bình Định21907
- Phường An Nhơn21910
- Phường An Nhơn Bắc21925
- Phường An Nhơn Đông21934
- Phường An Nhơn Nam21943
- Phường Diên Hồng23563
- Phường Pleiku23575
- Phường Thống Nhất23584
- Phường Hội Phú23586
- Phường An Phú23602
- Phường An Bình23614
- Phường An Khê23617
- Phường Ayun Pa24044
- Xã Nhơn Châu21607
- Xã An Lão21609
- Xã An Vinh21616
- Xã An Toàn21622
- Xã An Hòa21628
- Xã Hoài Ân21688
- Xã Ân Hảo21697
- Xã Vạn Đức21703
- Xã Ân Tường21715
- Xã Kim Sơn21727
- Xã Phù Mỹ21730
- Xã Bình Dương21733
- Xã Phù Mỹ Bắc21739
- Xã Phù Mỹ Đông21751
- Xã Phù Mỹ Tây21757
- Xã An Lương21769
- Xã Phù Mỹ Nam21775
- Xã Vĩnh Thạnh21786
- Xã Vĩnh Sơn21787
- Xã Vĩnh Thịnh21796
- Xã Vĩnh Quang21805
- Xã Tây Sơn21808
- Xã Bình Hiệp21817
- Xã Bình Khê21820
- Xã Bình An21829
- Xã Bình Phú21835
- Xã Phù Cát21853
- Xã Đề Gi21859
- Xã Hội Sơn21868
- Xã Hòa Hội21871
- Xã Cát Tiến21880
- Xã Xuân An21892
- Xã Ngô Mây21901
- Xã An Nhơn Tây21940
- Xã Tuy Phước21952
- Xã Tuy Phước Bắc21964
- Xã Tuy Phước Đông21970
- Xã Tuy Phước Tây21985
- Xã Vân Canh21994
- Xã Canh Liên21997
- Xã Canh Vinh22006
- Xã Biển Hồ23590
- Xã Gào23611
- Xã Cửu An23629
- Xã Kbang23638
- Xã Đak Rong23644
- Xã Sơn Lang23647
- Xã Krong23650
- Xã Tơ Tung23668
- Xã Kông Bơ La23674
- Xã Đak Đoa23677
- Xã Đak Sơmei23683
- Xã Kon Gang23701
- Xã Ia Băng23710
- Xã KDang23714
- Xã Chư Păh23722
- Xã Ia Khươl23728
- Xã Ia Ly23734
- Xã Ia Mơ23938
- Xã Ia Phí23749
- Xã Ia Grai23764
- Xã Ia Hrung23767
- Xã Ia Krái23776
- Xã Ia O23782
- Xã Ia Chia23788
- Xã Mang Yang23794
- Xã Ayun23798
- Xã Hra23799
- Xã Lơ Pang23812
- Xã Kon Chiêng23818
- Xã Kông Chro23824
- Xã Chư Krey23830
- Xã Ya Ma23833
- Xã SRó23839
- Xã Đăk Song23842
- Xã Chơ Long23851
- Xã Đức Cơ23857
- Xã Ia Krêl23866
- Xã Ia Dơk23869
- Xã Ia Dom23872
- Xã Ia Pnôn23881
- Xã Ia Nan23884
- Xã Chư Prông23887
- Xã Bàu Cạn23896
- Xã Ia Tôr23908
- Xã Ia Boòng23911
- Xã Ia Púch23917
- Xã Ia Pia23926
- Xã Ia Lâu23935
- Xã Chư Sê23941
- Xã Chư Pưh23942
- Xã Bờ Ngoong23947
- Xã Al Bá23954
- Xã Ia Hrú23971
- Xã Ia Ko23977
- Xã Ia Le23986
- Xã Đak Pơ23995
- Xã Ya Hội24007
- Xã Pờ Tó24013
- Xã Ia Pa24022
- Xã Ia Tul24028
- Xã Phú Thiện24043
- Xã Chư A Thai24049
- Xã Ia Hiao24061
- Xã Ia Rbol24065
- Xã Ia Sao24073
- Xã Phú Túc24076
- Xã Ia Dreh24100
- Xã Uar24109
- Xã Ia Rsai24112
Dữ liệu liên quan
Quảng cáo
Cập nhật theoNQ 202/2025/QH15Hiệu lực 01/07/2025