Quảng cáo
Cấu trúc mớiMã 42
Tỉnh Hà Tĩnh
Bao gồm 69 xã, phường · Cấu trúc sau sáp nhập 01/07/2025
- Diện tích
- 5.994,45 km²
- Dân số
- 1.622.901
- Số liệu 2025
- Mật độ
- 271 người/km²
- Số xã, phường
- 69
- Sau sáp nhập
Tỉnh Hà Tĩnh sau khi áp dụng Nghị quyết 202/2025/QH15 (hiệu lực từ 01/07/2025) bao gồm 69 đơn vị cấp xã/phường, trải rộng trên 5.994,45 km² với dân số khoảng 1.622.901 người (mật độ 271 người/km²). Cấu trúc hành chính mới của Việt Nam bỏ cấp quận/huyện, chỉ còn 2 cấp: tỉnh thành và xã/phường. Mã đơn vị do Tổng cục Thống kê ban hành, dùng cho khai báo thuế, BHXH, hồ sơ nhân khẩu.
Nguồn số liệu: Tổng cục Thống kê (số liệu post-merger), bảng tổng hợp xếp hạng dân số 34 tỉnh sau sáp nhập. Cập nhật 2026-05-16.
Vị trí so với cả nước
Dân số
#27/ 34 tỉnh
Chiếm 1,43% cả nước
113.571.926 người
Diện tích
#27/ 34 tỉnh
Chiếm 1,81% cả nước
331.326 km²
Mật độ dân số
#17/ 34 tỉnh
0,79× trung bình quốc gia (343 người/km²)
Đặc điểm địa lý
Nông thôn mật độ trung bình
Phân loại theo mật độ dân số: đô thị cao ≥ 1.500, pha trộn 500-1.500, nông thôn TB 200-500, nông thôn thưa < 200 người/km².
Tỉnh Hà Tĩnh xếp thứ 27/34 về dân số (chiếm 1.43% cả nước), thứ 27/34 về diện tích, thứ 17/34 về mật độ — 0.79× so với mật độ trung bình toàn quốc (343 người/km²).
Danh sách xã, phường (69)
- Phường Thành Sen18073
- Phường Trần Phú18100
- Phường Bắc Hồng Lĩnh18115
- Phường Nam Hồng Lĩnh18118
- Phường Hà Huy Tập18652
- Phường Sông Trí18754
- Phường Hải Ninh18781
- Phường Vũng Áng18823
- Phường Hoành Sơn18832
- Xã Hương Sơn18133
- Xã Sơn Hồng18160
- Xã Sơn Tiến18163
- Xã Sơn Tây18172
- Xã Sơn Giang18184
- Xã Sơn Kim 118196
- Xã Sơn Kim 218199
- Xã Tứ Mỹ18202
- Xã Kim Hoa18223
- Xã Đức Thọ18229
- Xã Đức Minh18244
- Xã Đức Quang18262
- Xã Đức Thịnh18277
- Xã Đức Đồng18304
- Xã Vũ Quang18313
- Xã Mai Hoa18322
- Xã Thượng Đức18328
- Xã Nghi Xuân18352
- Xã Đan Hải18364
- Xã Tiên Điền18373
- Xã Cổ Đạm18394
- Xã Can Lộc18406
- Xã Hồng Lộc18409
- Xã Tùng Lộc18418
- Xã Trường Lưu18436
- Xã Gia Hanh18466
- Xã Xuân Lộc18481
- Xã Đồng Lộc18484
- Xã Hương Khê18496
- Xã Hà Linh18502
- Xã Hương Bình18523
- Xã Hương Phố18532
- Xã Hương Xuân18544
- Xã Phúc Trạch18547
- Xã Hương Đô18550
- Xã Thạch Hà18562
- Xã Lộc Hà18568
- Xã Mai Phụ18583
- Xã Đông Kinh18586
- Xã Việt Xuyên18601
- Xã Thạch Khê18604
- Xã Đồng Tiến18619
- Xã Thạch Lạc18628
- Xã Toàn Lưu18634
- Xã Thạch Xuân18667
- Xã Cẩm Xuyên18673
- Xã Thiên Cầm18676
- Xã Yên Hòa18682
- Xã Cẩm Bình18685
- Xã Cẩm Hưng18736
- Xã Cẩm Duệ18739
- Xã Cẩm Trung18742
- Xã Cẩm Lạc18748
- Xã Kỳ Xuân18766
- Xã Kỳ Anh18775
- Xã Kỳ Văn18787
- Xã Kỳ Khang18790
- Xã Kỳ Hoa18814
- Xã Kỳ Lạc18838
- Xã Kỳ Thượng18844
Dữ liệu liên quan
Quảng cáo
Cập nhật theoNQ 202/2025/QH15Hiệu lực 01/07/2025