Quảng cáo
Tỉnh Hưng Yên
Bao gồm 104 xã, phường · Cấu trúc sau sáp nhập 01/07/2025
- Diện tích
- 2.514,81 km²
- Dân số
- 3.567.943
- Số liệu 2025
- Mật độ
- 1.419 người/km²
- Số xã, phường
- 104
- Sau sáp nhập
Tỉnh Hưng Yên sau khi áp dụng Nghị quyết 202/2025/QH15 (hiệu lực từ 01/07/2025) bao gồm 104 đơn vị cấp xã/phường, trải rộng trên 2.514,81 km² với dân số khoảng 3.567.943 người (mật độ 1.419 người/km²). Cấu trúc hành chính mới của Việt Nam bỏ cấp quận/huyện, chỉ còn 2 cấp: tỉnh thành và xã/phường. Mã đơn vị do Tổng cục Thống kê ban hành, dùng cho khai báo thuế, BHXH, hồ sơ nhân khẩu.
Nguồn số liệu: Tổng cục Thống kê (số liệu post-merger), bảng tổng hợp xếp hạng dân số 34 tỉnh sau sáp nhập. Cập nhật 2026-05-16.
Vị trí so với cả nước
Tỉnh Hưng Yên xếp thứ 16/34 về dân số (chiếm 3.14% cả nước), thứ 34/34 về diện tích, thứ 4/34 về mật độ — 4.14× so với mật độ trung bình toàn quốc (343 người/km²).
Danh sách xã, phường (104)
- Phường Phố Hiến11953
- Phường Hồng Châu11980
- Phường Sơn Nam11983
- Phường Mỹ Hào12103
- Phường Thượng Hồng12127
- Phường Đường Hào12133
- Phường Trần Hưng Đạo12452
- Phường Trần Lãm12454
- Phường Vũ Phúc12466
- Phường Trà Lý12817
- Phường Thái Bình13225
- Xã Tân Hưng11977
- Xã Lạc Đạo11992
- Xã Đại Đồng11995
- Xã Như Quỳnh12004
- Xã Văn Giang12019
- Xã Phụng Công12025
- Xã Nghĩa Trụ12031
- Xã Mễ Sở12049
- Xã Nguyễn Văn Linh12064
- Xã Hoàn Long12070
- Xã Yên Mỹ12073
- Xã Việt Yên12091
- Xã Ân Thi12142
- Xã Phạm Ngũ Lão12148
- Xã Xuân Trúc12166
- Xã Nguyễn Trãi12184
- Xã Hồng Quang12196
- Xã Khoái Châu12205
- Xã Triệu Việt Vương12223
- Xã Việt Tiến12238
- Xã Châu Ninh12247
- Xã Chí Minh12271
- Xã Lương Bằng12280
- Xã Nghĩa Dân12286
- Xã Đức Hợp12313
- Xã Hiệp Cường12322
- Xã Hoàng Hoa Thám12337
- Xã Tiên Hoa12361
- Xã Tiên Lữ12364
- Xã Quang Hưng12391
- Xã Đoàn Đào12406
- Xã Tiên Tiến12424
- Xã Tống Trân12427
- Xã Quỳnh Phụ12472
- Xã A Sào12499
- Xã Minh Thọ12511
- Xã Ngọc Lâm12517
- Xã Phụ Dực12523
- Xã Đồng Bằng12526
- Xã Nguyễn Du12532
- Xã Quỳnh An12577
- Xã Tân Tiến12583
- Xã Hưng Hà12586
- Xã Ngự Thiên12595
- Xã Long Hưng12613
- Xã Diên Hà12619
- Xã Thần Khê12631
- Xã Tiên La12634
- Xã Lê Quý Đôn12676
- Xã Hồng Minh12685
- Xã Đông Hưng12688
- Xã Bắc Đông Hưng12694
- Xã Bắc Tiên Hưng12700
- Xã Đông Tiên Hưng12736
- Xã Bắc Đông Quan12745
- Xã Tiên Hưng12754
- Xã Nam Tiên Hưng12763
- Xã Nam Đông Hưng12775
- Xã Đông Quan12793
- Xã Thái Thụy12826
- Xã Tây Thụy Anh12850
- Xã Bắc Thụy Anh12859
- Xã Đông Thụy Anh12862
- Xã Thụy Anh12865
- Xã Nam Thụy Anh12904
- Xã Bắc Thái Ninh12916
- Xã Tây Thái Ninh12919
- Xã Thái Ninh12922
- Xã Đông Thái Ninh12943
- Xã Nam Thái Ninh12961
- Xã Tiền Hải12970
- Xã Đông Tiền Hải12988
- Xã Đồng Châu13003
- Xã Ái Quốc13021
- Xã Tây Tiền Hải13039
- Xã Nam Cường13057
- Xã Nam Tiền Hải13063
- Xã Hưng Phú13066
- Xã Kiến Xương13075
- Xã Trà Giang13093
- Xã Bình Nguyên13096
- Xã Lê Lợi13120
- Xã Quang Lịch13132
- Xã Vũ Quý13141
- Xã Hồng Vũ13159
- Xã Bình Thanh13183
- Xã Bình Định13186
- Xã Vũ Thư13192
- Xã Vạn Xuân13219
- Xã Thư Trì13222
- Xã Tân Thuận13246
- Xã Thư Vũ13264
- Xã Vũ Tiên13279
Dữ liệu liên quan
Quảng cáo