Quảng cáo
Cấu trúc mớiMã 20
Tỉnh Lạng Sơn
Bao gồm 65 xã, phường · Cấu trúc sau sáp nhập 01/07/2025
- Diện tích
- 8.310,18 km²
- Dân số
- 881.384
- Số liệu 2025
- Mật độ
- 106 người/km²
- Số xã, phường
- 65
- Sau sáp nhập
Tỉnh Lạng Sơn sau khi áp dụng Nghị quyết 202/2025/QH15 (hiệu lực từ 01/07/2025) bao gồm 65 đơn vị cấp xã/phường, trải rộng trên 8.310,18 km² với dân số khoảng 881.384 người (mật độ 106 người/km²). Cấu trúc hành chính mới của Việt Nam bỏ cấp quận/huyện, chỉ còn 2 cấp: tỉnh thành và xã/phường. Mã đơn vị do Tổng cục Thống kê ban hành, dùng cho khai báo thuế, BHXH, hồ sơ nhân khẩu.
Nguồn số liệu: Tổng cục Thống kê (số liệu post-merger), bảng tổng hợp xếp hạng dân số 34 tỉnh sau sáp nhập. Cập nhật 2026-05-16.
Vị trí so với cả nước
Dân số
#31/ 34 tỉnh
Chiếm 0,78% cả nước
113.571.926 người
Diện tích
#20/ 34 tỉnh
Chiếm 2,51% cả nước
331.326 km²
Mật độ dân số
#30/ 34 tỉnh
0,31× trung bình quốc gia (343 người/km²)
Đặc điểm địa lý
Nông thôn thưa
Phân loại theo mật độ dân số: đô thị cao ≥ 1.500, pha trộn 500-1.500, nông thôn TB 200-500, nông thôn thưa < 200 người/km².
Tỉnh Lạng Sơn xếp thứ 31/34 về dân số (chiếm 0.78% cả nước), thứ 20/34 về diện tích, thứ 30/34 về mật độ — 0.31× so với mật độ trung bình toàn quốc (343 người/km²).
Danh sách xã, phường (65)
- Phường Đông Kinh05977
- Phường Lương Văn Tri05983
- Phường Tam Thanh05986
- Phường Kỳ Lừa06187
- Xã Đoàn Kết06001
- Xã Quốc Khánh06004
- Xã Tân Tiến06019
- Xã Kháng Chiến06037
- Xã Thất Khê06040
- Xã Tràng Định06046
- Xã Quốc Việt06058
- Xã Hoa Thám06073
- Xã Quý Hòa06076
- Xã Hồng Phong06079
- Xã Thiện Hòa06085
- Xã Thiện Thuật06091
- Xã Thiện Long06103
- Xã Bình Gia06112
- Xã Tân Văn06115
- Xã Na Sầm06124
- Xã Thụy Hùng06148
- Xã Hội Hoan06151
- Xã Văn Lãng06154
- Xã Hoàng Văn Thụ06172
- Xã Đồng Đăng06184
- Xã Ba Sơn06196
- Xã Cao Lộc06211
- Xã Công Sơn06220
- Xã Văn Quan06253
- Xã Điềm He06280
- Xã Khánh Khê06286
- Xã Yên Phúc06298
- Xã Tri Lễ06313
- Xã Tân Đoàn06316
- Xã Bắc Sơn06325
- Xã Tân Tri06337
- Xã Hưng Vũ06349
- Xã Vũ Lễ06364
- Xã Vũ Lăng06367
- Xã Nhất Hòa06376
- Xã Hữu Lũng06385
- Xã Yên Bình06391
- Xã Hữu Liên06400
- Xã Vân Nham06415
- Xã Cai Kinh06427
- Xã Thiện Tân06436
- Xã Tân Thành06445
- Xã Tuấn Sơn06457
- Xã Chi Lăng06463
- Xã Bằng Mạc06475
- Xã Chiến Thắng06481
- Xã Nhân Lý06496
- Xã Vạn Linh06505
- Xã Quan Sơn06517
- Xã Na Dương06526
- Xã Lộc Bình06529
- Xã Mẫu Sơn06541
- Xã Khuất Xá06565
- Xã Thống Nhất06577
- Xã Lợi Bác06601
- Xã Xuân Dương06607
- Xã Đình Lập06613
- Xã Thái Bình06616
- Xã Kiên Mộc06625
- Xã Châu Sơn06637
Dữ liệu liên quan
Quảng cáo
Cập nhật theoNQ 202/2025/QH15Hiệu lực 01/07/2025