Quảng cáo
Cấu trúc mớiMã 15
Tỉnh Lào Cai
Bao gồm 99 xã, phường · Cấu trúc sau sáp nhập 01/07/2025
- Diện tích
- 13.256,92 km²
- Dân số
- 1.778.785
- Số liệu 2025
- Mật độ
- 134 người/km²
- Số xã, phường
- 99
- Sau sáp nhập
Tỉnh Lào Cai sau khi áp dụng Nghị quyết 202/2025/QH15 (hiệu lực từ 01/07/2025) bao gồm 99 đơn vị cấp xã/phường, trải rộng trên 13.256,92 km² với dân số khoảng 1.778.785 người (mật độ 134 người/km²). Cấu trúc hành chính mới của Việt Nam bỏ cấp quận/huyện, chỉ còn 2 cấp: tỉnh thành và xã/phường. Mã đơn vị do Tổng cục Thống kê ban hành, dùng cho khai báo thuế, BHXH, hồ sơ nhân khẩu.
Nguồn số liệu: Tổng cục Thống kê (số liệu post-merger), bảng tổng hợp xếp hạng dân số 34 tỉnh sau sáp nhập. Cập nhật 2026-05-16.
Vị trí so với cả nước
Dân số
#26/ 34 tỉnh
Chiếm 1,57% cả nước
113.571.926 người
Diện tích
#8/ 34 tỉnh
Chiếm 4% cả nước
331.326 km²
Mật độ dân số
#29/ 34 tỉnh
0,39× trung bình quốc gia (343 người/km²)
Đặc điểm địa lý
Nông thôn thưa
Phân loại theo mật độ dân số: đô thị cao ≥ 1.500, pha trộn 500-1.500, nông thôn TB 200-500, nông thôn thưa < 200 người/km².
Tỉnh Lào Cai xếp thứ 26/34 về dân số (chiếm 1.57% cả nước), thứ 8/34 về diện tích, thứ 29/34 về mật độ — 0.39× so với mật độ trung bình toàn quốc (343 người/km²).
Danh sách xã, phường (99)
- Phường Lào Cai02647
- Phường Cam Đường02671
- Phường Sa Pa03006
- Phường Yên Bái04252
- Phường Nam Cường04273
- Phường Văn Phú04279
- Phường Nghĩa Lộ04288
- Phường Âu Lâu04543
- Phường Trung Tâm04663
- Phường Cầu Thia04681
- Xã Hợp Thành02680
- Xã Bát Xát02683
- Xã A Mú Sung02686
- Xã Trịnh Tường02695
- Xã Y Tý02701
- Xã Dền Sáng02707
- Xã Bản Xèo02725
- Xã Mường Hum02728
- Xã Cốc San02746
- Xã Pha Long02752
- Xã Mường Khương02761
- Xã Cao Sơn02782
- Xã Bản Lầu02788
- Xã Si Ma Cai02809
- Xã Sín Chéng02824
- Xã Bắc Hà02839
- Xã Tả Củ Tỷ02842
- Xã Lùng Phình02848
- Xã Bản Liền02869
- Xã Bảo Nhai02890
- Xã Cốc Lầu02896
- Xã Phong Hải02902
- Xã Bảo Thắng02905
- Xã Tằng Loỏng02908
- Xã Gia Phú02923
- Xã Xuân Quang02926
- Xã Bảo Yên02947
- Xã Nghĩa Đô02953
- Xã Xuân Hòa02962
- Xã Thượng Hà02968
- Xã Bảo Hà02989
- Xã Phúc Khánh02998
- Xã Ngũ Chỉ Sơn03004
- Xã Tả Phìn03013
- Xã Tả Van03037
- Xã Mường Bo03043
- Xã Bản Hồ03046
- Xã Võ Lao03061
- Xã Nậm Chày03076
- Xã Văn Bàn03082
- Xã Nậm Xé03085
- Xã Chiềng Ken03091
- Xã Khánh Yên03103
- Xã Dương Quỳ03106
- Xã Minh Lương03121
- Xã Lục Yên04303
- Xã Lâm Thượng04309
- Xã Tân Lĩnh04336
- Xã Khánh Hòa04342
- Xã Mường Lai04345
- Xã Phúc Lợi04363
- Xã Mậu A04375
- Xã Lâm Giang04381
- Xã Châu Quế04387
- Xã Đông Cuông04399
- Xã Phong Dụ Hạ04402
- Xã Phong Dụ Thượng04423
- Xã Tân Hợp04429
- Xã Xuân Ái04441
- Xã Mỏ Vàng04450
- Xã Mù Cang Chải04456
- Xã Nậm Có04462
- Xã Khao Mang04465
- Xã Lao Chải04474
- Xã Chế Tạo04489
- Xã Púng Luông04492
- Xã Trấn Yên04498
- Xã Quy Mông04531
- Xã Lương Thịnh04537
- Xã Việt Hồng04564
- Xã Hưng Khánh04576
- Xã Hạnh Phúc04585
- Xã Tà Xi Láng04603
- Xã Trạm Tấu04606
- Xã Phình Hồ04609
- Xã Tú Lệ04630
- Xã Gia Hội04636
- Xã Sơn Lương04651
- Xã Liên Sơn04660
- Xã Văn Chấn04672
- Xã Cát Thịnh04693
- Xã Chấn Thịnh04699
- Xã Thượng Bằng La04705
- Xã Nghĩa Tâm04711
- Xã Yên Bình04714
- Xã Thác Bà04717
- Xã Cảm Nhân04726
- Xã Yên Thành04744
- Xã Bảo Ái04750
Dữ liệu liên quan
Quảng cáo
Cập nhật theoNQ 202/2025/QH15Hiệu lực 01/07/2025