Quảng cáo
Cấu trúc mớiMã 40
Tỉnh Nghệ An
Bao gồm 130 xã, phường · Cấu trúc sau sáp nhập 01/07/2025
- Diện tích
- 16.486,5 km²
- Dân số
- 3.831.694
- Số liệu 2025
- Mật độ
- 232 người/km²
- Số xã, phường
- 130
- Sau sáp nhập
Tỉnh Nghệ An sau khi áp dụng Nghị quyết 202/2025/QH15 (hiệu lực từ 01/07/2025) bao gồm 130 đơn vị cấp xã/phường, trải rộng trên 16.486,5 km² với dân số khoảng 3.831.694 người (mật độ 232 người/km²). Cấu trúc hành chính mới của Việt Nam bỏ cấp quận/huyện, chỉ còn 2 cấp: tỉnh thành và xã/phường. Mã đơn vị do Tổng cục Thống kê ban hành, dùng cho khai báo thuế, BHXH, hồ sơ nhân khẩu.
Nguồn số liệu: Tổng cục Thống kê (số liệu post-merger), bảng tổng hợp xếp hạng dân số 34 tỉnh sau sáp nhập. Cập nhật 2026-05-16.
Vị trí so với cả nước
Dân số
#13/ 34 tỉnh
Chiếm 3,37% cả nước
113.571.926 người
Diện tích
#4/ 34 tỉnh
Chiếm 4,98% cả nước
331.326 km²
Mật độ dân số
#21/ 34 tỉnh
0,68× trung bình quốc gia (343 người/km²)
Đặc điểm địa lý
Nông thôn mật độ trung bình
Phân loại theo mật độ dân số: đô thị cao ≥ 1.500, pha trộn 500-1.500, nông thôn TB 200-500, nông thôn thưa < 200 người/km².
Tỉnh Nghệ An xếp thứ 13/34 về dân số (chiếm 3.37% cả nước), thứ 4/34 về diện tích, thứ 21/34 về mật độ — 0.68× so với mật độ trung bình toàn quốc (343 người/km²).
Danh sách xã, phường (130)
- Phường Thành Vinh16681
- Phường Trường Vinh16690
- Phường Vinh Phú16702
- Phường Vinh Lộc16708
- Phường Cửa Lò16732
- Phường Thái Hòa16939
- Phường Tây Hiếu17011
- Phường Hoàng Mai17110
- Phường Quỳnh Mai17125
- Phường Tân Mai17128
- Phường Vinh Hưng17920
- Xã Quế Phong16738
- Xã Thông Thụ16744
- Xã Tiền Phong16750
- Xã Tri Lễ16756
- Xã Mường Quàng16774
- Xã Quỳ Châu16777
- Xã Châu Tiến16792
- Xã Hùng Chân16801
- Xã Châu Bình16804
- Xã Mường Xén16813
- Xã Mỹ Lý16816
- Xã Bắc Lý16819
- Xã Keng Đu16822
- Xã Huồi Tụ16828
- Xã Mường Lống16831
- Xã Na Loi16834
- Xã Nậm Cắn16837
- Xã Hữu Kiệm16849
- Xã Chiêu Lưu16855
- Xã Mường Típ16858
- Xã Na Ngoi16870
- Xã Tương Dương16876
- Xã Nhôn Mai16882
- Xã Hữu Khuông16885
- Xã Nga My16903
- Xã Lượng Minh16906
- Xã Yên Hòa16909
- Xã Yên Na16912
- Xã Tam Quang16933
- Xã Tam Thái16936
- Xã Nghĩa Đàn16941
- Xã Nghĩa Lâm16951
- Xã Nghĩa Thọ16969
- Xã Nghĩa Hưng16972
- Xã Nghĩa Mai16975
- Xã Đông Hiếu17017
- Xã Nghĩa Lộc17029
- Xã Nghĩa Khánh17032
- Xã Quỳ Hợp17035
- Xã Châu Hồng17044
- Xã Châu Lộc17056
- Xã Tam Hợp17059
- Xã Minh Hợp17071
- Xã Mường Ham17077
- Xã Mường Chọng17089
- Xã Quỳnh Văn17143
- Xã Quỳnh Tam17149
- Xã Quỳnh Sơn17170
- Xã Quỳnh Anh17176
- Xã Quỳnh Lưu17179
- Xã Quỳnh Phú17212
- Xã Quỳnh Thắng17224
- Xã Bình Chuẩn17230
- Xã Mậu Thạch17239
- Xã Cam Phục17242
- Xã Châu Khê17248
- Xã Con Cuông17254
- Xã Môn Sơn17263
- Xã Tân Kỳ17266
- Xã Tân Phú17272
- Xã Giai Xuân17278
- Xã Nghĩa Đồng17284
- Xã Tiên Đồng17287
- Xã Tân An17305
- Xã Nghĩa Hành17326
- Xã Anh Sơn17329
- Xã Thành Bình Thọ17335
- Xã Nhân Hòa17344
- Xã Vĩnh Tường17357
- Xã Anh Sơn Đông17365
- Xã Yên Xuân17380
- Xã Hùng Châu17395
- Xã Đức Châu17416
- Xã Hải Châu17419
- Xã Quảng Châu17443
- Xã Diễn Châu17464
- Xã Minh Châu17476
- Xã An Châu17479
- Xã Tân Châu17488
- Xã Yên Thành17506
- Xã Bình Minh17515
- Xã Quang Đồng17521
- Xã Giai Lạc17524
- Xã Đông Thành17530
- Xã Vân Du17560
- Xã Quan Thành17569
- Xã Hợp Minh17605
- Xã Vân Tụ17611
- Xã Bạch Ngọc17623
- Xã Lương Sơn17641
- Xã Đô Lương17662
- Xã Văn Hiến17677
- Xã Thuần Trung17689
- Xã Bạch Hà17707
- Xã Đại Đồng17713
- Xã Hạnh Lâm17722
- Xã Cát Ngạn17728
- Xã Tam Đồng17743
- Xã Sơn Lâm17759
- Xã Hoa Quân17770
- Xã Xuân Lâm17779
- Xã Kim Bảng17791
- Xã Bích Hào17818
- Xã Nghi Lộc17827
- Xã Hải Lộc17833
- Xã Thần Lĩnh17842
- Xã Văn Kiều17854
- Xã Phúc Lộc17857
- Xã Trung Lộc17866
- Xã Đông Lộc17878
- Xã Nam Đàn17935
- Xã Đại Huệ17944
- Xã Vạn An17950
- Xã Kim Liên17971
- Xã Thiên Nhẫn17989
- Xã Hưng Nguyên18001
- Xã Yên Trung18007
- Xã Hưng Nguyên Nam18028
- Xã Lam Thành18040
Dữ liệu liên quan
Quảng cáo
Cập nhật theoNQ 202/2025/QH15Hiệu lực 01/07/2025