Quảng cáo
Tỉnh Quảng Ninh
Bao gồm 54 xã, phường · Cấu trúc sau sáp nhập 01/07/2025
- Diện tích
- 6.207,95 km²
- Dân số
- 1.497.447
- Số liệu 2025
- Mật độ
- 241 người/km²
- Số xã, phường
- 54
- Sau sáp nhập
Tỉnh Quảng Ninh sau khi áp dụng Nghị quyết 202/2025/QH15 (hiệu lực từ 01/07/2025) bao gồm 54 đơn vị cấp xã/phường, trải rộng trên 6.207,95 km² với dân số khoảng 1.497.447 người (mật độ 241 người/km²). Cấu trúc hành chính mới của Việt Nam bỏ cấp quận/huyện, chỉ còn 2 cấp: tỉnh thành và xã/phường. Mã đơn vị do Tổng cục Thống kê ban hành, dùng cho khai báo thuế, BHXH, hồ sơ nhân khẩu.
Nguồn số liệu: Tổng cục Thống kê (số liệu post-merger), bảng tổng hợp xếp hạng dân số 34 tỉnh sau sáp nhập. Cập nhật 2026-05-16.
Vị trí so với cả nước
Tỉnh Quảng Ninh xếp thứ 28/34 về dân số (chiếm 1.32% cả nước), thứ 26/34 về diện tích, thứ 20/34 về mật độ — 0.7× so với mật độ trung bình toàn quốc (343 người/km²).
Danh sách xã, phường (54)
- Phường Hà Tu06652
- Phường Cao Xanh06658
- Phường Việt Hưng06661
- Phường Bãi Cháy06673
- Phường Hà Lầm06676
- Phường Hồng Gai06685
- Phường Hạ Long06688
- Phường Tuần Châu06706
- Phường Móng Cái 206709
- Phường Móng Cái 106712
- Phường Móng Cái 306736
- Phường Mông Dương06760
- Phường Quang Hanh06778
- Phường Cửa Ông06781
- Phường Cẩm Phả06793
- Phường Uông Bí06811
- Phường Vàng Danh06820
- Phường Yên Tử06832
- Phường Hoành Bồ07030
- Phường Mạo Khê07069
- Phường Bình Khê07081
- Phường An Sinh07090
- Phường Đông Triều07093
- Phường Hoàng Quế07114
- Phường Quảng Yên07132
- Phường Đông Mai07135
- Phường Hiệp Hòa07147
- Phường Hà An07168
- Phường Liên Hòa07180
- Phường Phong Cốc07183
- Xã Hải Sơn06724
- Xã Hải Ninh06733
- Xã Vĩnh Thực06757
- Xã Hải Hòa06799
- Xã Bình Liêu06838
- Xã Hoành Mô06841
- Xã Lục Hồn06856
- Xã Tiên Yên06862
- Xã Điền Xá06874
- Xã Đông Ngũ06877
- Xã Hải Lạng06886
- Xã Đầm Hà06895
- Xã Quảng Tân06913
- Xã Quảng Hà06922
- Xã Quảng Đức06931
- Xã Đường Hoa06946
- Xã Cái Chiên06967
- Xã Ba Chẽ06978
- Xã Kỳ Thượng06979
- Xã Lương Minh06985
- Xã Quảng La07054
- Xã Thống Nhất07060
- Đặc khu Vân Đồn06994
- Đặc khu Cô Tô07192
Dữ liệu liên quan
Quảng cáo