Quảng cáo
Cấu trúc mớiMã 44
Tỉnh Quảng Trị
Bao gồm 78 xã, phường · Cấu trúc sau sáp nhập 01/07/2025
- Diện tích
- 12.700 km²
- Dân số
- 1.870.845
- Số liệu 2025
- Mật độ
- 147 người/km²
- Số xã, phường
- 78
- Sau sáp nhập
Tỉnh Quảng Trị sau khi áp dụng Nghị quyết 202/2025/QH15 (hiệu lực từ 01/07/2025) bao gồm 78 đơn vị cấp xã/phường, trải rộng trên 12.700 km² với dân số khoảng 1.870.845 người (mật độ 147 người/km²). Cấu trúc hành chính mới của Việt Nam bỏ cấp quận/huyện, chỉ còn 2 cấp: tỉnh thành và xã/phường. Mã đơn vị do Tổng cục Thống kê ban hành, dùng cho khai báo thuế, BHXH, hồ sơ nhân khẩu.
Nguồn số liệu: Tổng cục Thống kê (số liệu post-merger), bảng tổng hợp xếp hạng dân số 34 tỉnh sau sáp nhập. Cập nhật 2026-05-16.
Vị trí so với cả nước
Dân số
#23/ 34 tỉnh
Chiếm 1,65% cả nước
113.571.926 người
Diện tích
#10/ 34 tỉnh
Chiếm 3,83% cả nước
331.326 km²
Mật độ dân số
#26/ 34 tỉnh
0,43× trung bình quốc gia (343 người/km²)
Đặc điểm địa lý
Nông thôn thưa
Phân loại theo mật độ dân số: đô thị cao ≥ 1.500, pha trộn 500-1.500, nông thôn TB 200-500, nông thôn thưa < 200 người/km².
Tỉnh Quảng Trị xếp thứ 23/34 về dân số (chiếm 1.65% cả nước), thứ 10/34 về diện tích, thứ 26/34 về mật độ — 0.43× so với mật độ trung bình toàn quốc (343 người/km²).
Danh sách xã, phường (78)
- Phường Đồng Thuận18859
- Phường Đồng Sơn18871
- Phường Đồng Hới18880
- Phường Ba Đồn19009
- Phường Bắc Gianh19066
- Phường Đông Hà19333
- Phường Nam Đông Hà19351
- Phường Quảng Trị19360
- Xã Minh Hóa18901
- Xã Dân Hóa18904
- Xã Tân Thành18919
- Xã Kim Điền18922
- Xã Kim Phú18943
- Xã Đồng Lê18949
- Xã Tuyên Sơn18952
- Xã Tuyên Lâm18958
- Xã Tuyên Phú18985
- Xã Tuyên Bình18991
- Xã Tuyên Hóa18997
- Xã Phú Trạch19021
- Xã Trung Thuần19030
- Xã Hòa Trạch19033
- Xã Tân Gianh19051
- Xã Quảng Trạch19057
- Xã Nam Ba Đồn19075
- Xã Nam Gianh19093
- Xã Hoàn Lão19111
- Xã Bắc Trạch19126
- Xã Phong Nha19138
- Xã Bố Trạch19141
- Xã Thượng Trạch19147
- Xã Đông Trạch19159
- Xã Nam Trạch19198
- Xã Trường Sơn19204
- Xã Quảng Ninh19207
- Xã Ninh Châu19225
- Xã Trường Ninh19237
- Xã Lệ Ninh19246
- Xã Lệ Thủy19249
- Xã Cam Hồng19255
- Xã Sen Ngư19288
- Xã Tân Mỹ19291
- Xã Trường Phú19309
- Xã Kim Ngân19318
- Xã Vĩnh Linh19363
- Xã Bến Quan19366
- Xã Vĩnh Hoàng19372
- Xã Vĩnh Thủy19405
- Xã Cửa Tùng19414
- Xã Khe Sanh19429
- Xã Lao Bảo19432
- Xã Hướng Lập19435
- Xã Hướng Phùng19441
- Xã Tân Lập19462
- Xã A Dơi19483
- Xã Lìa19489
- Xã Gio Linh19495
- Xã Cửa Việt19496
- Xã Bến Hải19501
- Xã Cồn Tiên19537
- Xã Hướng Hiệp19555
- Xã Đakrông19564
- Xã Ba Lòng19567
- Xã Tà Rụt19588
- Xã La Lay19594
- Xã Cam Lộ19597
- Xã Hiếu Giang19603
- Xã Triệu Phong19624
- Xã Nam Cửa Việt19639
- Xã Triệu Bình19645
- Xã Triệu Cơ19654
- Xã Ái Tử19669
- Xã Diên Sanh19681
- Xã Vĩnh Định19699
- Xã Hải Lăng19702
- Xã Nam Hải Lăng19735
- Xã Mỹ Thủy19741
- Đặc khu Cồn Cỏ19742
Dữ liệu liên quan
Quảng cáo
Cập nhật theoNQ 202/2025/QH15Hiệu lực 01/07/2025