Quảng cáo
Cấu trúc mớiMã 14
Tỉnh Sơn La
Bao gồm 75 xã, phường · Cấu trúc sau sáp nhập 01/07/2025
- Diện tích
- 14.108,89 km²
- Dân số
- 1.404.587
- Số liệu 2025
- Mật độ
- 100 người/km²
- Số xã, phường
- 75
- Sau sáp nhập
Tỉnh Sơn La sau khi áp dụng Nghị quyết 202/2025/QH15 (hiệu lực từ 01/07/2025) bao gồm 75 đơn vị cấp xã/phường, trải rộng trên 14.108,89 km² với dân số khoảng 1.404.587 người (mật độ 100 người/km²). Cấu trúc hành chính mới của Việt Nam bỏ cấp quận/huyện, chỉ còn 2 cấp: tỉnh thành và xã/phường. Mã đơn vị do Tổng cục Thống kê ban hành, dùng cho khai báo thuế, BHXH, hồ sơ nhân khẩu.
Nguồn số liệu: Tổng cục Thống kê (số liệu post-merger), bảng tổng hợp xếp hạng dân số 34 tỉnh sau sáp nhập. Cập nhật 2026-05-16.
Vị trí so với cả nước
Dân số
#30/ 34 tỉnh
Chiếm 1,24% cả nước
113.571.926 người
Diện tích
#6/ 34 tỉnh
Chiếm 4,26% cả nước
331.326 km²
Mật độ dân số
#31/ 34 tỉnh
0,29× trung bình quốc gia (343 người/km²)
Đặc điểm địa lý
Nông thôn thưa
Phân loại theo mật độ dân số: đô thị cao ≥ 1.500, pha trộn 500-1.500, nông thôn TB 200-500, nông thôn thưa < 200 người/km².
Tỉnh Sơn La xếp thứ 30/34 về dân số (chiếm 1.24% cả nước), thứ 6/34 về diện tích, thứ 31/34 về mật độ — 0.29× so với mật độ trung bình toàn quốc (343 người/km²).
Danh sách xã, phường (75)
- Phường Tô Hiệu03646
- Phường Chiềng An03664
- Phường Chiềng Cơi03670
- Phường Chiềng Sinh03679
- Phường Mộc Sơn03979
- Phường Mộc Châu03980
- Phường Thảo Nguyên03982
- Phường Vân Sơn04033
- Xã Mường Chiên03688
- Xã Mường Giôn03694
- Xã Quỳnh Nhai03703
- Xã Mường Sại03712
- Xã Thuận Châu03721
- Xã Bình Thuận03724
- Xã Mường É03727
- Xã Chiềng La03754
- Xã Mường Khiêng03757
- Xã Mường Bám03760
- Xã Long Hẹ03763
- Xã Co Mạ03781
- Xã Nậm Lầu03784
- Xã Muổi Nọi03799
- Xã Mường La03808
- Xã Chiềng Lao03814
- Xã Ngọc Chiến03820
- Xã Mường Bú03847
- Xã Chiềng Hoa03850
- Xã Bắc Yên03856
- Xã Xím Vàng03862
- Xã Tà Xùa03868
- Xã Pắc Ngà03871
- Xã Tạ Khoa03880
- Xã Chiềng Sại03892
- Xã Suối Tọ03901
- Xã Mường Cơi03907
- Xã Phù Yên03910
- Xã Gia Phù03922
- Xã Mường Bang03943
- Xã Tường Hạ03958
- Xã Kim Bon03961
- Xã Tân Phong03970
- Xã Chiềng Sơn03985
- Xã Tân Yên03997
- Xã Đoàn Kết04000
- Xã Song Khủa04006
- Xã Tô Múa04018
- Xã Lóng Sập04045
- Xã Vân Hồ04048
- Xã Xuân Nha04057
- Xã Yên Châu04075
- Xã Chiềng Hặc04078
- Xã Yên Sơn04087
- Xã Lóng Phiêng04096
- Xã Phiêng Khoài04099
- Xã Mai Sơn04105
- Xã Chiềng Sung04108
- Xã Mường Chanh04117
- Xã Chiềng Mung04123
- Xã Chiềng Mai04132
- Xã Tà Hộc04136
- Xã Phiêng Cằm04144
- Xã Phiêng Pằn04159
- Xã Sông Mã04168
- Xã Bó Sinh04171
- Xã Mường Lầm04183
- Xã Nậm Ty04186
- Xã Chiềng Sơ04195
- Xã Chiềng Khoong04204
- Xã Huổi Một04210
- Xã Mường Hung04219
- Xã Chiềng Khương04222
- Xã Púng Bánh04228
- Xã Sốp Cộp04231
- Xã Mường Lèo04240
- Xã Mường Lạn04246
Dữ liệu liên quan
Quảng cáo
Cập nhật theoNQ 202/2025/QH15Hiệu lực 01/07/2025