Quảng cáo
Cấu trúc mớiMã 80
Tỉnh Tây Ninh
Bao gồm 96 xã, phường · Cấu trúc sau sáp nhập 01/07/2025
- Diện tích
- 8.536,44 km²
- Dân số
- 3.254.170
- Số liệu 2025
- Mật độ
- 381 người/km²
- Số xã, phường
- 96
- Sau sáp nhập
Tỉnh Tây Ninh sau khi áp dụng Nghị quyết 202/2025/QH15 (hiệu lực từ 01/07/2025) bao gồm 96 đơn vị cấp xã/phường, trải rộng trên 8.536,44 km² với dân số khoảng 3.254.170 người (mật độ 381 người/km²). Cấu trúc hành chính mới của Việt Nam bỏ cấp quận/huyện, chỉ còn 2 cấp: tỉnh thành và xã/phường. Mã đơn vị do Tổng cục Thống kê ban hành, dùng cho khai báo thuế, BHXH, hồ sơ nhân khẩu.
Nguồn số liệu: Tổng cục Thống kê (số liệu post-merger), bảng tổng hợp xếp hạng dân số 34 tỉnh sau sáp nhập. Cập nhật 2026-05-16.
Vị trí so với cả nước
Dân số
#18/ 34 tỉnh
Chiếm 2,87% cả nước
113.571.926 người
Diện tích
#18/ 34 tỉnh
Chiếm 2,58% cả nước
331.326 km²
Mật độ dân số
#13/ 34 tỉnh
1,11× trung bình quốc gia (343 người/km²)
Đặc điểm địa lý
Nông thôn mật độ trung bình
Phân loại theo mật độ dân số: đô thị cao ≥ 1.500, pha trộn 500-1.500, nông thôn TB 200-500, nông thôn thưa < 200 người/km².
Tỉnh Tây Ninh xếp thứ 18/34 về dân số (chiếm 2.87% cả nước), thứ 18/34 về diện tích, thứ 13/34 về mật độ — 1.11× so với mật độ trung bình toàn quốc (343 người/km²).
Danh sách xã, phường (96)
- Phường Tân Ninh25459
- Phường Bình Minh25480
- Phường Ninh Thạnh25567
- Phường Long Hoa25630
- Phường Thanh Điền25633
- Phường Hòa Thành25645
- Phường Gò Dầu25654
- Phường Gia Lộc25672
- Phường Trảng Bàng25708
- Phường An Tịnh25732
- Phường Long An27694
- Phường Tân An27712
- Phường Khánh Hậu27715
- Phường Kiến Tường27787
- Xã Tân Biên25486
- Xã Tân Lập25489
- Xã Thạnh Bình25498
- Xã Trà Vong25510
- Xã Tân Châu25516
- Xã Tân Đông25522
- Xã Tân Hội25525
- Xã Tân Hòa25531
- Xã Tân Thành25534
- Xã Tân Phú25549
- Xã Dương Minh Châu25552
- Xã Cầu Khởi25573
- Xã Lộc Ninh25579
- Xã Châu Thành25585
- Xã Hảo Đước25588
- Xã Phước Vinh25591
- Xã Hòa Hội25606
- Xã Ninh Điền25621
- Xã Thạnh Đức25657
- Xã Phước Thạnh25663
- Xã Truông Mít25666
- Xã Bến Cầu25681
- Xã Long Chữ25684
- Xã Long Thuận25702
- Xã Hưng Thuận25711
- Xã Phước Chỉ25729
- Xã Tân Hưng27721
- Xã Hưng Điền27727
- Xã Vĩnh Thạnh27736
- Xã Vĩnh Châu27748
- Xã Vĩnh Hưng27757
- Xã Khánh Hưng27763
- Xã Tuyên Bình27775
- Xã Bình Hiệp27793
- Xã Bình Hòa27811
- Xã Tuyên Thạnh27817
- Xã Mộc Hóa27823
- Xã Tân Thạnh27826
- Xã Nhơn Hòa Lập27838
- Xã Hậu Thạnh27841
- Xã Nhơn Ninh27856
- Xã Thạnh Hóa27865
- Xã Bình Thành27868
- Xã Thạnh Phước27877
- Xã Tân Tây27889
- Xã Đông Thành27898
- Xã Mỹ Quý27907
- Xã Đức Huệ27925
- Xã Hậu Nghĩa27931
- Xã Đức Hòa27937
- Xã An Ninh27943
- Xã Hiệp Hòa27952
- Xã Đức Lập27964
- Xã Mỹ Hạnh27976
- Xã Hòa Khánh27979
- Xã Bến Lức27991
- Xã Thạnh Lợi27994
- Xã Lương Hòa28003
- Xã Bình Đức28015
- Xã Mỹ Yên28018
- Xã Thủ Thừa28036
- Xã Mỹ Thạnh28051
- Xã Mỹ An28066
- Xã Tân Long28072
- Xã Tân Trụ28075
- Xã Nhựt Tảo28087
- Xã Vàm Cỏ28093
- Xã Cần Đước28108
- Xã Rạch Kiến28114
- Xã Long Cang28126
- Xã Mỹ Lệ28132
- Xã Tân Lân28138
- Xã Long Hựu28144
- Xã Cần Giuộc28159
- Xã Phước Lý28165
- Xã Mỹ Lộc28177
- Xã Phước Vĩnh Tây28201
- Xã Tân Tập28207
- Xã Tầm Vu28210
- Xã Vĩnh Công28222
- Xã Thuận Mỹ28225
- Xã An Lục Long28243
Dữ liệu liên quan
Quảng cáo
Cập nhật theoNQ 202/2025/QH15Hiệu lực 01/07/2025