Quảng cáo
Cấu trúc mớiMã 86
Tỉnh Vĩnh Long
Bao gồm 124 xã, phường · Cấu trúc sau sáp nhập 01/07/2025
- Diện tích
- 6.296,2 km²
- Dân số
- 4.257.581
- Số liệu 2025
- Mật độ
- 676 người/km²
- Số xã, phường
- 124
- Sau sáp nhập
Tỉnh Vĩnh Long sau khi áp dụng Nghị quyết 202/2025/QH15 (hiệu lực từ 01/07/2025) bao gồm 124 đơn vị cấp xã/phường, trải rộng trên 6.296,2 km² với dân số khoảng 4.257.581 người (mật độ 676 người/km²). Cấu trúc hành chính mới của Việt Nam bỏ cấp quận/huyện, chỉ còn 2 cấp: tỉnh thành và xã/phường. Mã đơn vị do Tổng cục Thống kê ban hành, dùng cho khai báo thuế, BHXH, hồ sơ nhân khẩu.
Nguồn số liệu: Tổng cục Thống kê (số liệu post-merger), bảng tổng hợp xếp hạng dân số 34 tỉnh sau sáp nhập. Cập nhật 2026-05-16.
Vị trí so với cả nước
Dân số
#9/ 34 tỉnh
Chiếm 3,75% cả nước
113.571.926 người
Diện tích
#25/ 34 tỉnh
Chiếm 1,9% cả nước
331.326 km²
Mật độ dân số
#8/ 34 tỉnh
1,97× trung bình quốc gia (343 người/km²)
Đặc điểm địa lý
Đô thị — nông thôn pha trộn
Phân loại theo mật độ dân số: đô thị cao ≥ 1.500, pha trộn 500-1.500, nông thôn TB 200-500, nông thôn thưa < 200 người/km².
Tỉnh Vĩnh Long xếp thứ 9/34 về dân số (chiếm 3.75% cả nước), thứ 25/34 về diện tích, thứ 8/34 về mật độ — 1.97× so với mật độ trung bình toàn quốc (343 người/km²).
Danh sách xã, phường (124)
- Phường Phú Khương28756
- Phường An Hội28777
- Phường Sơn Đông28783
- Phường Bến Tre28789
- Phường Phú Tân28858
- Phường Trà Vinh29242
- Phường Nguyệt Hóa29254
- Phường Long Đức29263
- Phường Hòa Thuận29398
- Phường Duyên Hải29512
- Phường Trường Long Hòa29516
- Phường Long Châu29551
- Phường Phước Hậu29557
- Phường Tân Ngãi29566
- Phường Thanh Đức29590
- Phường Tân Hạnh29593
- Phường Cái Vồn29770
- Phường Bình Minh29771
- Phường Đông Thành29812
- Xã Giao Long28807
- Xã Phú Túc28810
- Xã Tân Phú28840
- Xã Tiên Thủy28861
- Xã Chợ Lách28870
- Xã Phú Phụng28879
- Xã Vĩnh Thành28894
- Xã Hưng Khánh Trung28901
- Xã Mỏ Cày28903
- Xã Phước Mỹ Trung28915
- Xã Tân Thành Bình28921
- Xã Đồng Khởi28945
- Xã Nhuận Phú Tân28948
- Xã An Định28957
- Xã Thành Thới28969
- Xã Hương Mỹ28981
- Xã Giồng Trôm28984
- Xã Lương Hòa28987
- Xã Lương Phú28993
- Xã Châu Hòa28996
- Xã Phước Long29020
- Xã Tân Hào29029
- Xã Hưng Nhượng29044
- Xã Bình Đại29050
- Xã Phú Thuận29062
- Xã Lộc Thuận29077
- Xã Châu Hưng29083
- Xã Thạnh Trị29089
- Xã Thạnh Phước29104
- Xã Thới Thuận29107
- Xã Ba Tri29110
- Xã Mỹ Chánh Hòa29122
- Xã Bảo Thạnh29125
- Xã Tân Xuân29137
- Xã An Ngãi Trung29143
- Xã An Hiệp29158
- Xã Tân Thủy29167
- Xã Thạnh Phú29182
- Xã Quới Điền29191
- Xã Đại Điền29194
- Xã Thạnh Hải29221
- Xã An Qui29224
- Xã Thạnh Phong29227
- Xã Càng Long29266
- Xã An Trường29275
- Xã Tân An29278
- Xã Bình Phú29287
- Xã Nhị Long29302
- Xã Cầu Kè29308
- Xã An Phú Tân29317
- Xã Phong Thạnh29329
- Xã Tam Ngãi29335
- Xã Tiểu Cần29341
- Xã Hùng Hòa29362
- Xã Tập Ngãi29365
- Xã Tân Hòa29371
- Xã Châu Thành29374
- Xã Song Lộc29386
- Xã Hưng Mỹ29407
- Xã Hòa Minh29410
- Xã Long Hòa29413
- Xã Cầu Ngang29416
- Xã Mỹ Long29419
- Xã Vinh Kim29431
- Xã Nhị Trường29446
- Xã Hiệp Mỹ29455
- Xã Trà Cú29461
- Xã Tập Sơn29467
- Xã Lưu Nghiệp Anh29476
- Xã Hàm Giang29489
- Xã Đại An29491
- Xã Đôn Châu29497
- Xã Long Hiệp29506
- Xã Long Thành29513
- Xã Long Hữu29518
- Xã Ngũ Lạc29530
- Xã Long Vĩnh29533
- Xã Đông Hải29536
- Xã An Bình29584
- Xã Long Hồ29602
- Xã Phú Quới29611
- Xã Nhơn Phú29623
- Xã Bình Phước29638
- Xã Cái Nhum29641
- Xã Tân Long Hội29653
- Xã Trung Thành29659
- Xã Quới An29668
- Xã Quới Thiện29677
- Xã Trung Hiệp29683
- Xã Trung Ngãi29698
- Xã Hiếu Phụng29701
- Xã Hiếu Thành29713
- Xã Tam Bình29719
- Xã Cái Ngang29728
- Xã Hòa Hiệp29734
- Xã Song Phú29740
- Xã Ngãi Tứ29767
- Xã Tân Lược29785
- Xã Mỹ Thuận29788
- Xã Tân Quới29800
- Xã Trà Ôn29821
- Xã Hòa Bình29830
- Xã Trà Côn29836
- Xã Vĩnh Xuân29845
- Xã Lục Sĩ Thành29857
Dữ liệu liên quan
Quảng cáo
Cập nhật theoNQ 202/2025/QH15Hiệu lực 01/07/2025